夷兰 yí lán
volume volume

Từ hán việt: 【di lan】

Đọc nhanh: 夷兰 (di lan). Ý nghĩa là: cây ngọc lan tây.

Ý Nghĩa của "夷兰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

夷兰 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây ngọc lan tây

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 夷兰

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 哈利 hālì · 兰 lán 福德 fúdé

    - Tên anh ấy là Harry Langford.

  • volume volume

    - 伊斯兰教 yīsīlánjiào

    - đạo I-xlam.

  • volume volume

    - 马兰峪 mǎlányù ( 在 zài 河北 héběi )

    - Mã Lan Dụ (ở tỉnh Hà Bắc)

  • volume volume

    - 但 dàn 弗兰兹 fúlánzī 和 hé 他 tā 的 de 手下 shǒuxià

    - Nhưng Franz và người của anh ta

  • volume volume

    - 你 nǐ 不会 búhuì 是 shì 睡 shuì 了 le 奥兰多 àolánduō 迪士尼 díshìní 的 de 米老鼠 mǐlǎoshǔ 吧 ba

    - Đừng nói với tôi là bạn đã ngủ với chuột Mickey.

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 玩 wán 双体船 shuāngtǐchuán 和 hé 干邑 gānyì 白兰地 báilándì

    - Bạn thích rượu catamarans và rượu cognac.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 得 dé 在 zài 一 yī 小时 xiǎoshí 内 nèi 抵达 dǐdá 马里兰州 mǎlǐlánzhōu

    - Mọi người sẽ phải đến Maryland trong vòng một giờ.

  • volume volume

    - 但 dàn 我 wǒ 想起 xiǎngqǐ 在 zài 苏格兰 sūgélán 的 de 一晚 yīwǎn

    - Nhưng tôi nhớ lại một đêm ở Scotland

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bát 八 (+3 nét)
    • Pinyin: Lán
    • Âm hán việt: Lan
    • Nét bút:丶ノ一一一
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:TMM (廿一一)
    • Bảng mã:U+5170
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 夷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đại 大 (+3 nét)
    • Pinyin: Yí
    • Âm hán việt: Di
    • Nét bút:一フ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KN (大弓)
    • Bảng mã:U+5937
    • Tần suất sử dụng:Cao