夷 yí
volume volume

Từ hán việt: 【di】

Đọc nhanh: 夷 (di). Ý nghĩa là: san bằng; san phẳng (tạo thành bình địa), giết sạch; diệt sạch; tiêu huỷ, bình yên; bình thản; phẳng lặng; bằng phẳng. Ví dụ : - 那场风暴把房子夷为平地。 Cơn bão đó đã san phẳng ngôi nhà.. - 工程队把旧楼夷为了平地。 Đội công trình đã san bằng tòa nhà cũ thành đồng bằng.. - 侵略者最终被夷灭。 Kẻ xâm lược cuối cùng bị tiêu diệt.

Ý Nghĩa của "夷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

夷 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. san bằng; san phẳng (tạo thành bình địa)

破坏建筑物 (使成为平地)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 那场 nàchǎng 风暴 fēngbào 把 bǎ 房子 fángzi 夷为平地 yíwéipíngdì

    - Cơn bão đó đã san phẳng ngôi nhà.

  • volume volume

    - 工程队 gōngchéngduì 把 bǎ 旧楼 jiùlóu 夷 yí 为了 wèile 平地 píngdì

    - Đội công trình đã san bằng tòa nhà cũ thành đồng bằng.

✪ 2. giết sạch; diệt sạch; tiêu huỷ

灭掉;杀尽

Ví dụ:
  • volume volume

    - 侵略者 qīnlüèzhě 最终 zuìzhōng 被 bèi 夷灭 yímiè

    - Kẻ xâm lược cuối cùng bị tiêu diệt.

  • volume volume

    - 敌军 díjūn 几乎 jīhū 被 bèi 全部 quánbù 夷歼 yíjiān

    - Quân địch gần như bị tiêu diệt toàn bộ.

夷 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bình yên; bình thản; phẳng lặng; bằng phẳng

平坦;平安

Ví dụ:
  • volume volume

    - 道路 dàolù 经过 jīngguò 修整 xiūzhěng 变得 biànde 夷坦 yítǎn

    - Con đường sau khi sửa chữa trở nên bằng phẳng.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 不 bù 夷 yí 的 de 地方 dìfāng 平了 píngle

    - Anh ta san phẳng những nơi không bằng phẳng.

夷 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nước ngoài; người ngoài

旧时泛指外国或外国人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 夷人 yírén 带来 dàilái 了 le 新奇 xīnqí 的 de 物品 wùpǐn

    - Người nước ngoài mang đến những đồ vật mới lạ.

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 常对 chángduì 夷 yí 有所 yǒusuǒ 防备 fángbèi

    - Thời cổ đại thường đề phòng với người nước ngoài.

✪ 2. Di (người Trung Quốc thời xưa gọi các dân tộc ở phía Đông)

中国古代称东方的民族也泛称周边的民族;古代中原以外各族的蔑称

Ví dụ:
  • volume volume

    - 东部 dōngbù 的 de 夷 yí 人 rén 擅长 shàncháng 航海 hánghǎi

    - Người dân tộc Di ở miền Đông giỏi nghề hàng hải.

  • volume volume

    - 夷民们 yímínmen 依靠 yīkào 渔业 yúyè 为生 wéishēng

    - Người dân tộc Di sống dựa vào nghề đánh bắt cá.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 夷

  • volume volume

    - 是 shì 那颗 nàkē 夏威夷 xiàwēiyí 果仁 guǒrén

    - Đây là hạt macadamia.

  • volume volume

    - 风俗 fēngsú 陵夷 língyí

    - phong tục tập quán bị suy đồi.

  • volume volume

    - 敌军 díjūn 几乎 jīhū 被 bèi 全部 quánbù 夷歼 yíjiān

    - Quân địch gần như bị tiêu diệt toàn bộ.

  • volume volume

    - 工程队 gōngchéngduì 把 bǎ 旧楼 jiùlóu 夷 yí 为了 wèile 平地 píngdì

    - Đội công trình đã san bằng tòa nhà cũ thành đồng bằng.

  • volume volume

    - 夏威夷 xiàwēiyí 群岛 qúndǎo 是 shì 美国 měiguó 的 de 属地 shǔdì 吗 ma ?

    - Có, quần đảo Hawaii là thuộc địa của Hoa Kỳ.

  • volume volume

    - 我刚 wǒgāng 做 zuò 完 wán 一批 yīpī 夏威夷 xiàwēiyí 果 guǒ 烤饼 kǎobǐng

    - Tôi vừa làm xong một mẻ bánh nướng nhân hạt mắc ca.

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 穿着 chuānzhe 夏威夷 xiàwēiyí 衬衫 chènshān 的 de 大胡子 dàhúzi 小 xiǎo 羚羊 língyáng

    - Giống như một con linh dương râu ria trong chiếc áo sơ mi Hawaii.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 能 néng 让 ràng 我们 wǒmen 吃 chī 饼干 bǐnggàn 和 hé 夏威夷 xiàwēiyí 宾治 bīnzhì 了 le 吧 ba

    - Bây giờ chúng ta có thể có bánh quy và Hawaiian Punch không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đại 大 (+3 nét)
    • Pinyin: Yí
    • Âm hán việt: Di
    • Nét bút:一フ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KN (大弓)
    • Bảng mã:U+5937
    • Tần suất sử dụng:Cao