头顶 tóudǐng
volume volume

Từ hán việt: 【đầu đỉnh】

Đọc nhanh: 头顶 (đầu đỉnh). Ý nghĩa là: đỉnh đầu. Ví dụ : - 头顶有点秃了。 đỉnh đầu hơi hói.. - 一队飞机横过我们的头顶。 máy bay bay ngang qua đầu chúng tôi.. - 子弹咝咝咝地从头顶上飞过。 đạn bay qua đầu vèo vèo.

Ý Nghĩa của "头顶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

头顶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đỉnh đầu

头的顶部

Ví dụ:
  • volume volume

    - 头顶 tóudǐng 有点 yǒudiǎn 秃 tū 了 le

    - đỉnh đầu hơi hói.

  • volume volume

    - 一队 yīduì 飞机 fēijī 横过 héngguò 我们 wǒmen 的 de 头顶 tóudǐng

    - máy bay bay ngang qua đầu chúng tôi.

  • volume volume

    - 子弹 zǐdàn 咝 sī 咝咝 sīsī 地 dì 从 cóng 头顶 tóudǐng 上 shàng 飞过 fēiguò

    - đạn bay qua đầu vèo vèo.

  • volume volume

    - 华颠 huádiān ( 头顶 tóudǐng 上 shàng 黑发 hēifā 白发 báifà 相间 xiāngjiàn )

    - tóc hoa râm; tóc muối tiêu; đầu hai thứ tóc

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 头顶

  • volume volume

    - 一出 yīchū 胡同 hútòng , 顶头 dǐngtóu 碰上 pèngshàng 了 le 李大妈 lǐdàmā

    - Vừa ra khỏi ngõ, tôi đã đụng phải dì Lý.

  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 了 le 一顶 yīdǐng 新 xīn 头盔 tóukuī

    - Cô ấy đã mua một cái mũ bảo hiểm mới.

  • volume volume

    - 头顶 tóudǐng 有点 yǒudiǎn 秃 tū 了 le

    - đỉnh đầu hơi hói.

  • volume volume

    - 他 tā 头上 tóushàng 戴着 dàizhe 一顶 yīdǐng 黑色 hēisè 的 de 鸭舌帽 yāshémào

    - Trên đầu anh ta đội một chiếc mũ lưỡi trai màu đen.

  • volume volume

    - 子弹 zǐdàn 咝 sī 咝咝 sīsī 地 dì 从 cóng 头顶 tóudǐng 上 shàng 飞过 fēiguò

    - đạn bay qua đầu vèo vèo.

  • volume volume

    - 一队 yīduì 飞机 fēijī 横过 héngguò 我们 wǒmen 的 de 头顶 tóudǐng

    - máy bay bay ngang qua đầu chúng tôi.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 要 yào 开会讨论 kāihuìtǎolùn 新 xīn 的 de 方案 fāngàn , 除非 chúfēi 你 nǐ 是 shì 顶头上司 dǐngtóushàngsī , 否则 fǒuzé 就 jiù 不 bù 要犯 yàofàn 懒 lǎn

    - chậm chạp, chậm trễ

  • volume volume

    - 他们 tāmen 想 xiǎng 硬着头皮 yìngzhetóupí 顶过去 dǐngguòqù

    - Bọn họ muốn kiên trì cố gắng vượt qua khó khăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+2 nét)
    • Pinyin: Dǐng
    • Âm hán việt: Đính , Đỉnh
    • Nét bút:一丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNMBO (一弓一月人)
    • Bảng mã:U+9876
    • Tần suất sử dụng:Rất cao