头肩膀 tóu jiānbǎng
volume volume

Từ hán việt: 【đầu kiên bàng】

Đọc nhanh: 头肩膀 (đầu kiên bàng). Ý nghĩa là: quàng vai.

Ý Nghĩa của "头肩膀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

头肩膀 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quàng vai

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 头肩膀

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 肩膀 jiānbǎng 很 hěn 宽 kuān

    - Vai anh ấy rất rộng.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 肩膀 jiānbǎng 撑 chēng 着 zhe 门 mén

    - Cô ấy dùng vai đỡ cửa.

  • volume volume

    - 她 tā 梗着 gěngzhe 肩膀 jiānbǎng 看 kàn 远方 yuǎnfāng

    - Cô ấy vươn vai nhìn xa xăm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 挽住 wǎnzhù 朋友 péngyou 的 de 肩膀 jiānbǎng

    - Tôi khoác vai bạn tôi.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 头发 tóufà 垂 chuí 到 dào 肩上 jiānshàng

    - Tóc cô ấy xõa xuống vai.

  • volume volume

    - 他伏 tāfú 在 zài 父亲 fùqīn 的 de 肩头 jiāntóu 哭泣 kūqì

    - Anh ấy dựa vào vai cha khóc.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 背后 bèihòu 拍了拍 pāilepāi 我 wǒ 的 de 肩膀 jiānbǎng

    - Anh ấy vỗ vai tôi từ phía sau.

  • volume volume

    - 在 zài 我 wǒ 左边 zuǒbian 肩膀 jiānbǎng 处 chù 的 de 白色 báisè 厢式车 xiāngshìchē 里 lǐ

    - Xe van màu trắng trên vai trái của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Xián
    • Âm hán việt: Khiên , Kiên
    • Nét bút:丶フ一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HSB (竹尸月)
    • Bảng mã:U+80A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 膀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+10 nét)
    • Pinyin: Bǎng , Bàng , Pāng , Páng , Pǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Báng , Bảng
    • Nét bút:ノフ一一丶一丶ノ丶フ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BYBS (月卜月尸)
    • Bảng mã:U+8180
    • Tần suất sử dụng:Cao