头皮发麻 tóupí fā má
volume volume

Từ hán việt: 【đầu bì phát ma】

Đọc nhanh: 头皮发麻 (đầu bì phát ma). Ý nghĩa là: Sởn cả da gà. Ví dụ : - 她的声音令我头皮发麻。 我每次从这里过,都头皮发麻. Giọng nói của cô ấy khiến tôi sởn cả da gà. Mỗi lần qua đây, tôi đều sởn cả da gà.

Ý Nghĩa của "头皮发麻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

头皮发麻 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sởn cả da gà

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 的 de 声音 shēngyīn 令 lìng 我 wǒ 头皮发麻 tóupífāmá 。 我 wǒ 每次 měicì 从 cóng 这里 zhèlǐ 过 guò , 都 dōu 头皮发麻 tóupífāmá

    - Giọng nói của cô ấy khiến tôi sởn cả da gà. Mỗi lần qua đây, tôi đều sởn cả da gà.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 头皮发麻

  • volume volume

    - 他 tā 出头 chūtóu 帮 bāng 我 wǒ 处理 chǔlǐ 麻烦 máfán

    - Anh ấy đứng ra giúp tôi giải quyết rắc rối.

  • volume volume

    - 三 sān 绺 liǔ 儿 ér 头发 tóufà

    - ba túm tóc.

  • volume volume

    - 吃 chī 了 le 花椒 huājiāo , 舌头 shétou 有点儿 yǒudiǎner 发麻 fāmá

    - Ăn tần bì, lưỡi thấy hơi tê tê.

  • volume volume

    - 他 tā 头发 tóufà 已 yǐ 显华白 xiǎnhuábái

    - Tóc của anh ấy đã bạc trắng.

  • volume volume

    - 辣得 làdé 舌头 shétou 发麻 fāmá

    - Nó cay đến mức tê lưỡi.

  • volume volume

    - 他 tā 冷得 lěngdé 乍 zhà 着 zhe 头发 tóufà

    - Anh ấy lạnh đến nỗi tóc dựng đứng.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 声音 shēngyīn 令 lìng 我 wǒ 头皮发麻 tóupífāmá 。 我 wǒ 每次 měicì 从 cóng 这里 zhèlǐ 过 guò , 都 dōu 头皮发麻 tóupífāmá

    - Giọng nói của cô ấy khiến tôi sởn cả da gà. Mỗi lần qua đây, tôi đều sởn cả da gà.

  • volume volume

    - 嬉皮士 xīpíshì 的 de 头发 tóufà 在 zài 我 wǒ 嘴里 zuǐlǐ

    - Tóc hippie trong miệng của tôi!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 麻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ma 麻 (+0 nét)
    • Pinyin: Mā , Má
    • Âm hán việt: Ma
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IJCC (戈十金金)
    • Bảng mã:U+9EBB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao