发麻 fā má
volume volume

Từ hán việt: 【phát ma】

Đọc nhanh: 发麻 (phát ma). Ý nghĩa là: ngứa ngáy; ngứa ran, tê dại. Ví dụ : - 她的声音令我头皮发麻。 我每次从这里过,都头皮发麻. Giọng nói của cô ấy khiến tôi sởn cả da gà. Mỗi lần qua đây, tôi đều sởn cả da gà.

Ý Nghĩa của "发麻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

发麻 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngứa ngáy; ngứa ran, tê dại

产生轻微麻木的感觉

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 的 de 声音 shēngyīn 令 lìng 我 wǒ 头皮发麻 tóupífāmá 。 我 wǒ 每次 měicì 从 cóng 这里 zhèlǐ 过 guò , 都 dōu 头皮发麻 tóupífāmá

    - Giọng nói của cô ấy khiến tôi sởn cả da gà. Mỗi lần qua đây, tôi đều sởn cả da gà.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 发麻

  • volume volume

    - 干净 gānjìng 的 de 亚麻布 yàmábù 能 néng 防止 fángzhǐ 房间 fángjiān 发霉 fāméi

    - Bộ khăn trải giường mới giúp căn phòng của cô không bị mốc.

  • volume volume

    - 麦克斯 màikèsī 在 zài 莫里 mòlǐ 纳肺 nàfèi 里 lǐ 发现 fāxiàn 烧焦 shāojiāo 的 de 麻布 mábù 和 hé 松针 sōngzhēn

    - Max tìm thấy vải bố cháy và lá thông trong phổi của Morina.

  • volume volume

    - 吃 chī 了 le 花椒 huājiāo , 舌头 shétou 有点儿 yǒudiǎner 发麻 fāmá

    - Ăn tần bì, lưỡi thấy hơi tê tê.

  • volume volume

    - 辣得 làdé 舌头 shétou 发麻 fāmá

    - Nó cay đến mức tê lưỡi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 受害者 shòuhàizhě 脖子 bózi 上 shàng 发现 fāxiàn 亚麻 yàmá 籽油 zǐyóu 和 hé 蜂蜡 fēnglà

    - Chúng tôi tìm thấy dầu hạt lanh và sáp ong trên cổ nạn nhân.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 罗勒 luólè 和 hé 迷迭香 mídiéxiāng 中 zhōng 发现 fāxiàn 大麻 dàmá 了 le 吗 ma

    - Bạn có phát hiện cần sa giữa húng quế và hương thảo không?

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 声音 shēngyīn 令 lìng 我 wǒ 头皮发麻 tóupífāmá 。 我 wǒ 每次 měicì 从 cóng 这里 zhèlǐ 过 guò , 都 dōu 头皮发麻 tóupífāmá

    - Giọng nói của cô ấy khiến tôi sởn cả da gà. Mỗi lần qua đây, tôi đều sởn cả da gà.

  • volume volume

    - 结果 jiéguǒ 发现 fāxiàn 是 shì 烧焦 shāojiāo 的 de 麻布 mábù 和 hé 松针 sōngzhēn

    - Kết quả là vải bố và lá thông bị cháy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 麻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ma 麻 (+0 nét)
    • Pinyin: Mā , Má
    • Âm hán việt: Ma
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IJCC (戈十金金)
    • Bảng mã:U+9EBB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao