头昏脑涨 tóu hūn nǎo zhǎng
volume volume

Từ hán việt: 【đầu hôn não trướng】

Đọc nhanh: 头昏脑涨 (đầu hôn não trướng). Ý nghĩa là: biến thể của 頭昏腦脹 | 头昏脑胀.

Ý Nghĩa của "头昏脑涨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

头昏脑涨 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. biến thể của 頭昏腦脹 | 头昏脑胀

variant of 頭昏腦脹|头昏脑胀 [tóu hūn nǎo zhàng]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 头昏脑涨

  • volume volume

    - 我 wǒ 头昏脑胀 tóuhūnnǎozhàng , 大概 dàgài 是 shì 饿 è 了 le 吧 ba

    - Tớ thấy hoa mắt chóng mặt, có khi là do đói.

  • volume volume

    - 他 tā 醉酒 zuìjiǔ 后 hòu , 头脑 tóunǎo 昏沉 hūnchén

    - Anh ta sau khi say rượu, đầu óc mơ hồ.

  • volume volume

    - 喝醉 hēzuì 了 le 酒 jiǔ , 头脑 tóunǎo 昏沉 hūnchén

    - uống rượu say, đầu óc mê mẩn.

  • volume volume

    - 头脑 tóunǎo 发昏 fāhūn

    - đầu óc mơ màng

  • volume volume

    - 胜利 shènglì 冲昏头脑 chōnghūntóunǎo

    - thắng lợi làm choáng váng đầu óc; say sưa vì thắng lợi.

  • volume volume

    - 他 tā 发烧 fāshāo 头脑 tóunǎo 已 yǐ 发昏 fāhūn

    - Anh ấy sốt, đầu óc mơ hồ.

  • volume volume

    - 大量 dàliàng 的 de 数学 shùxué 作业 zuòyè 搞 gǎo 得 dé 我 wǒ 头昏脑胀 tóuhūnnǎozhàng

    - Bài tập toán nhiều quá làm tớ đầu óc choáng váng.

  • volume volume

    - 他 tā 一天到晚 yìtiāndàowǎn 忙 máng 得 dé 昏头昏脑 hūntóuhūnnǎo 的 de , 哪顾 nǎgù 得 dé 这件 zhèjiàn 事 shì

    - suốt ngày anh ấy bận bù đầu bù cổ, còn đâu mà để ý đến việc này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 昏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Hūn , Mǐn
    • Âm hán việt: Hôn , Mẫn
    • Nét bút:ノフ一フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HPA (竹心日)
    • Bảng mã:U+660F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 涨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Trướng
    • Nét bút:丶丶一フ一フノ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ENPO (水弓心人)
    • Bảng mã:U+6DA8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 脑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nǎo
    • Âm hán việt: Não
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYUK (月卜山大)
    • Bảng mã:U+8111
    • Tần suất sử dụng:Rất cao