头倒立 tóu dàolì
volume volume

Từ hán việt: 【đầu đảo lập】

Đọc nhanh: 头倒立 (đầu đảo lập). Ý nghĩa là: đầu gối.

Ý Nghĩa của "头倒立" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

头倒立 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đầu gối

headstand

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 头倒立

  • volume volume

    - 他 tā 头脑 tóunǎo 颠倒 diāndào 了 le

    - Tâm trí anh bị rối loạn.

  • volume volume

    - 倒行逆施 dǎoxíngnìshī , 到头来 dàotóulái 只能 zhǐnéng 搬起 bānqǐ 石头砸 shítouzá 自己 zìjǐ 的 de 脚 jiǎo

    - làm ngược lại, kết quả là ném đá vào chân mình mà thôi.

  • volume volume

    - 一头 yītóu 倒 dào 在 zài 床上 chuángshàng

    - ngã vật xuống giường

  • volume volume

    - 路上 lùshàng 净 jìng 是 shì 石头子儿 shítouzǐer , 疙疙瘩瘩 gēgēdādá 的 de , 差点 chàdiǎn 绊倒 bàndǎo

    - trên đường đầy đá, gập ghềnh, suýt nữa thì ngã.

  • volume volume

    - 挹 yì 彼注兹 bǐzhùzī ( 从 cóng 那里 nàlǐ 舀 yǎo 出来 chūlái 倒 dào 在 zài 这里 zhèlǐ 头 tóu )

    - múc chỗ kia đổ vào chỗ này; thêm thắt vào.

  • volume volume

    - 小强 xiǎoqiáng 怒目圆睁 nùmùyuánzhēng , 眉毛 méimao 竖起 shùqǐ , 头发 tóufà 根根立 gēngēnlì 起 qǐ , 嘴里 zuǐlǐ 喷出 pēnchū 刺耳 cìěr 的 de 声音 shēngyīn

    - Tiểu Cường trợn tròn mắt tức giận, lông mày dựng lên, dựng tóc gáy, từ trong miệng phát ra một âm thanh chói tai.

  • volume volume

    - 他 tā 想起 xiǎngqǐ 这件 zhèjiàn 事 shì , 后怕 hòupà 得 dé 头发 tóufà 根子 gēnzi 都 dōu 立 lì 睖 lèng 起来 qǐlai

    - anh ấy nghĩ đến chuyện này tóc gáy dựng cả lên.

  • volume volume

    - 我 wǒ 倒 dào 是 shì 想要 xiǎngyào 一套 yītào 新 xīn 的 de 立体声 lìtǐshēng 音响器材 yīnxiǎngqìcái 可是 kěshì 没 méi 这笔 zhèbǐ 钱 qián ( 买 mǎi )

    - Tôi thực sự muốn một bộ thiết bị âm thanh stereo mới, nhưng không có đủ tiền để mua.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 倒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đảo
    • Nét bút:ノ丨一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMGN (人一土弓)
    • Bảng mã:U+5012
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 立›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lập 立 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì , Wèi
    • Âm hán việt: Lập
    • Nét bút:丶一丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YT (卜廿)
    • Bảng mã:U+7ACB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao