太庙 tàimiào
volume volume

Từ hán việt: 【thái miếu】

Đọc nhanh: 太庙 (thái miếu). Ý nghĩa là: thái miếu.

Ý Nghĩa của "太庙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

太庙 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thái miếu

帝王祭祀祖先的宙

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 太庙

  • volume volume

    - 鸡仔 jīzǎi 太 tài 可爱 kěài 啊 a !

    - Gà con đáng yêu quá đi.

  • volume volume

    - 三个 sāngè 小时 xiǎoshí 的 de 睡眠 shuìmián 太少 tàishǎo 了 le

    - Giấc ngủ kéo dài có 3 tiếng là quá ít.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 庙宇 miàoyǔ 太久 tàijiǔ 了 le , 不 bù 好好 hǎohǎo 保养 bǎoyǎng 的话 dehuà 可以 kěyǐ 随时 suíshí 崩溃 bēngkuì

    - Những ngôi chùa này đã quá lâu rồi, nếu không bảo dưỡng tốt thì có thể đổ sập bất cứ lúc nào.

  • volume volume

    - 下棋 xiàqí 太 tài 沉闷 chénmèn , 还是 háishì 打球 dǎqiú 来得 láide 痛快 tòngkuài

    - Đánh cờ buồn lắm, đánh bóng vẫn thích thú hơn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 今天 jīntiān 去 qù 参观 cānguān 太庙 tàimiào

    - Hôm nay chúng tôi đi tham quan Thái Miếu.

  • volume volume

    - 不要 búyào 因为 yīnwèi 好看 hǎokàn 而 ér 盲目 mángmù 地 dì 选购 xuǎngòu 太阳镜 tàiyangjìng

    - Đừng mù quáng mua kính râm chỉ vì chúng trông đẹp.

  • volume volume

    - 不 bù 承望 chéngwàng 你 nǐ 这时候 zhèshíhou 来 lái , 太好了 tàihǎole

    - không ngờ rằng anh lại đến vào lúc này, thật tuyệt quá.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 的 de 太阳 tàiyang 晒 shài 得 dé 很 hěn 厉害 lìhai

    - Buổi chiều nắng chiếu như đổ lửa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 太›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KI (大戈)
    • Bảng mã:U+592A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 庙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Miào
    • Âm hán việt: Miếu
    • Nét bút:丶一ノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ILW (戈中田)
    • Bảng mã:U+5E99
    • Tần suất sử dụng:Cao