天等 tiān děng
volume volume

Từ hán việt: 【thiên đẳng】

Đọc nhanh: 天等 (thiên đẳng). Ý nghĩa là: Hạt Tiandeng ở Chongzuo 崇左 , Quảng Tây.

Ý Nghĩa của "天等" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

天等 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hạt Tiandeng ở Chongzuo 崇左 , Quảng Tây

Tiandeng county in Chongzuo 崇左 [Chóng zuǒ], Guangxi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 天等

  • volume volume

    - 北京 běijīng 、 天津 tiānjīn 等 děng 地 dì

    - Bắc Kinh, Thiên Tân và những nơi khác.

  • volume volume

    - 等 děng 你 nǐ 半天 bàntiān , 腿 tuǐ 都 dōu 站 zhàn 木 mù 了 le

    - Chờ lâu quá, đứng tê cả chân rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 每天 měitiān 7 点半 diǎnbàn 在 zài 公交车站 gōngjiāochēzhàn 等 děng 公交车 gōngjiāochē

    - Tôi đợi xe buýt ở bến xe lúc 7h30 hàng ngày

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 入夏 rùxià 以来 yǐlái 高温多雨 gāowēnduōyǔ 天气 tiānqì 较 jiào 多 duō 部分 bùfèn 蚕区 cánqū 脓病 nóngbìng 、 僵病 jiāngbìng 等 děng 病害 bìnghài 流行 liúxíng

    - Từ đầu mùa hè năm nay, nhiệt độ cao, thời tiết mưa nhiều, các bệnh như bệnh mủ, cứng cành phổ biến trên một số diện tích tằm.

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 我 wǒ 一 yī 、 两天 liǎngtiān 内别 nèibié 回来 huílai , 等 děng 喧嚣 xuānxiāo 和 hé 动乱 dòngluàn 平息 píngxī 下来 xiàlai 再说 zàishuō

    - Anh ấy bảo tôi không nên trở về trong một hoặc hai ngày, hãy chờ tình hình ồn ào và hỗn loạn được làm dịu trước khi nói chuyện tiếp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 一整天 yīzhěngtiān 都 dōu 在 zài 家里 jiālǐ 等候 děnghòu 你们 nǐmen 的 de 电视 diànshì 修理 xiūlǐ 员来 yuánlái 取 qǔ 电视机 diànshìjī , 但 dàn 他 tā 失约 shīyuē 了 le

    - Tôi đã ở nhà suốt cả ngày đợi nhân viên sửa chữa tivi đến lấy tivi của bạn, nhưng anh ta đã không đến như đã hẹn.

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 等 děng 你 nǐ 至 zhì 天黑 tiānhēi

    - Tôi sẽ đợi bạn cho đến khi trời tối.

  • volume volume

    - 个人 gèrén 认为 rènwéi , 您 nín 再 zài 耐心 nàixīn 等 děng 几天 jǐtiān , 然后 ránhòu 再 zài 到 dào 医院 yīyuàn 去 qù 验尿 yànniào , 更 gèng 准确 zhǔnquè 些 xiē

    - Cá nhân tôi nghĩ sẽ chính xác hơn nếu bạn kiên nhẫn chờ đợi trong vài ngày, sau đó đến bệnh viện để xét nghiệm nước tiểu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 等›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Děng
    • Âm hán việt: Đẳng
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HGDI (竹土木戈)
    • Bảng mã:U+7B49
    • Tần suất sử dụng:Rất cao