天条 tiān tiáo
volume volume

Từ hán việt: 【thiên điều】

Đọc nhanh: 天条 (thiên điều). Ý nghĩa là: giới luật của trời; luật trời. Ví dụ : - 违犯天条 vi phạm giới luật của trời.

Ý Nghĩa của "天条" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

天条 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giới luật của trời; luật trời

迷信的人认为老天爷所定的戒律,人、神都要遵守

Ví dụ:
  • volume volume

    - 违犯 wéifàn 天条 tiāntiáo

    - vi phạm giới luật của trời.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 天条

  • volume volume

    - 违犯 wéifàn 天条 tiāntiáo

    - vi phạm giới luật của trời.

  • volume volume

    - 白衣天使 báiyītiānshǐ 从 cóng 死亡线 sǐwángxiàn 上 shàng 挽回 wǎnhuí 无数条 wúshùtiáo 生命 shēngmìng

    - những thiên thần mặc áo trắng đã cứu vô số mạng sống khỏi cái chết.

  • volume volume

    - 这条 zhètiáo 街 jiē 摊贩 tānfàn 集中 jízhōng , 每天 měitiān 吵吵闹闹 chǎochǎonàonào

    - Con phố này đầy những người bán hàng rong, ngày nào cũng ồn ào.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 早上 zǎoshàng 我 wǒ 吃 chī 了 le 三碗 sānwǎn 面条 miàntiáo

    - Sáng hôm nay tôi ăn ba bát mì.

  • volume volume

    - 天冷 tiānlěng 了 le , 拿 ná 纸条 zhǐtiáo 把 bǎ 窗户 chuānghu 缝溜上 fèngliūshàng

    - Trời lạnh rồi, lấy giấy bịt cửa sổ lại.

  • volume volume

    - 我 wǒ 今天 jīntiān 红烧 hóngshāo 了 le 一条 yītiáo 鱼 yú

    - Hôm nay tôi đã kho một con cá.

  • volume volume

    - 夏天 xiàtiān 那条 nàtiáo 小河 xiǎohé 的 de 水量 shuǐliàng 减少 jiǎnshǎo , 成 chéng 了 le 涓涓 juānjuān 溪流 xīliú

    - Mùa hè dòng sông nhỏ đó đã giảm lượng nước, trở thành một dòng suối nhỏ chảy chầm chậm.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 想 xiǎng 吃 chī 牛肉 niúròu 面条 miàntiáo

    - Hôm nay tôi muốn ăn mì bò.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 条›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Tiáo
    • Âm hán việt: Thiêu , Điêu , Điều
    • Nét bút:ノフ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HED (竹水木)
    • Bảng mã:U+6761
    • Tần suất sử dụng:Rất cao