天哪 tiān nǎ
volume volume

Từ hán việt: 【thiên nả】

Đọc nhanh: 天哪 (thiên nả). Ý nghĩa là: Vì lợi ích tốt lành!, Tốt duyên dáng!. Ví dụ : - 分清是非 一片汪洋,分不清哪是天哪是水。 分清是非 một vùng trời nước mênh mông, không biết rõ đâu là trời đâu là nước.

Ý Nghĩa của "天哪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

天哪 khi là Thán từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Vì lợi ích tốt lành!

For goodness sake!

Ví dụ:
  • volume volume

    - 分清是非 fēnqīngshìfēi 一片汪洋 yīpiànwāngyáng , 分不清 fēnbùqīng 哪 nǎ 是 shì 天 tiān 哪 nǎ 是 shì 水 shuǐ 。 分清是非 fēnqīngshìfēi

    - một vùng trời nước mênh mông, không biết rõ đâu là trời đâu là nước.

✪ 2. Tốt duyên dáng!

Good gracious!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 天哪

  • volume volume

    - 仁弟 réndì , 明天 míngtiān 我们 wǒmen 去 qù 哪里 nǎlǐ ?

    - Em bạn, ngày mai chúng ta đi đâu?

  • volume volume

    - 他 tā 这 zhè 两天 liǎngtiān 都 dōu 那么 nàme 蔫不唧 niānbùjī 的 de , 是不是 shìbúshì 哪儿 nǎér 不 bù 舒服 shūfú 了 le

    - hai ngày hôm nay anh ấy đều uể oải như thế, hay là có chỗ nào không khoẻ?

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 没课 méikè , 你 nǐ 想 xiǎng 去 qù 哪儿 nǎér 玩 wán ?

    - Hôm nay không có tiết, bạn muốn đi đâu chơi?

  • volume volume

    - 今天上午 jīntiānshàngwǔ 你 nǐ 去 qù 哪儿 nǎér ?

    - Buổi sáng hôm nay bạn đi đâu?

  • volume volume

    - 哪天 nǎtiān 都 dōu 适合 shìhé 旅行 lǚxíng

    - Ngày nào cũng thích hợp cho việc du lịch.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 的 de 好日子 hǎorìzi 定 dìng 在 zài 哪一天 nǎyìtiān

    - các bạn đã định ngày nào cưới?

  • volume volume

    - 你 nǐ 到底 dàodǐ 看上 kànshàng 他 tā 哪儿 nǎér 啊 a , 天天 tiāntiān 拽 zhuāi 得 dé 跟 gēn 二五 èrwǔ 八万 bāwàn 死 sǐ 的 de

    - Cô rốt cuộc nhìn được điểm gì trên người hắn chứ, ngày nào cũng tỏ ra kênh kênh kiệu kiệu như kéo được nhị ngũ bát vạn ấy

  • volume volume

    - 你 nǐ 今天下午 jīntiānxiàwǔ 两点 liǎngdiǎn 去 qù 哪儿 nǎér ?

    - Hai giờ chiều hôm nay bạn đi đâu?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Nā , Nǎ , Na , Né , Něi
    • Âm hán việt: Na , Ná , Nả
    • Nét bút:丨フ一フ一一ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RSQL (口尸手中)
    • Bảng mã:U+54EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao