天则 tiān zé
volume volume

Từ hán việt: 【thiên tắc】

Đọc nhanh: 天则 (thiên tắc). Ý nghĩa là: thiên tắc.

Ý Nghĩa của "天则" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

天则 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thiên tắc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 天则

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 晚报 wǎnbào 刊登 kāndēng 了 le 一则 yīzé 寻人启事 xúnrénqǐshì

    - Tờ báo muộn hôm nay đăng một mẩu tin tìm người thất lạc.

  • volume volume

    - 一凭 yīpíng 本事 běnshì , 二则 èrzé 运气 yùnqi

    - Một là dựa vào bản lĩnh, hai là vận khí.

  • volume volume

    - 一个 yígè 小 xiǎo case , 不要 búyào 搞 gǎo 得 dé 天塌 tiāntā 了 le 一样 yīyàng

    - Chuyện nhỏ mà thôi, cứ làm như trời sập không bằng

  • volume volume

    - 一到 yídào 春天 chūntiān , 江河 jiānghé 都 dōu 解冻 jiědòng 了 le

    - Hễ đến mùa xuân, các dòng sông đều tan băng.

  • volume volume

    - 除非 chúfēi 天晴 tiānqíng , 否则 fǒuzé 的话 dehuà 不 bù 出门 chūmén

    - Trừ khi trời nắng, nếu không thì không ra ngoài.

  • volume volume

    - 一 yī 听说 tīngshuō 明天 míngtiān 要 yào 考试 kǎoshì , 他 tā 就 jiù 肝儿 gānér 颤 chàn

    - vừa nghe nói mai thi là anh ta run bắn cả người.

  • volume volume

    - 天晴 tiānqíng 的 de 日子 rìzi 老人家 lǎorénjiā 或 huò 则 zé 到 dào 城外 chéngwài 散步 sànbù 或 huò 则 zé 到 dào 河边 hébiān 钓鱼 diàoyú

    - Những ngày nắng, người già đi ra ngoại thành dạo chơi hoặc ra bờ sông câu cá.

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 巨响 jùxiǎng , 霎时间 shàshíjiān 天空 tiānkōng 中 zhōng 出现 chūxiàn 了 le 千万朵 qiānwànduǒ 美丽 měilì 的 de 火花 huǒhuā

    - một tiếng nổ lớn, trong nháy mắt, trên bầu trời xuất hiện muôn vàn những đoá hoa lửa tuyệt đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 则›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Zé
    • Âm hán việt: Tắc
    • Nét bút:丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BOLN (月人中弓)
    • Bảng mã:U+5219
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao