大马趴 dà mǎ pā
volume volume

Từ hán việt: 【đại mã bát】

Đọc nhanh: 大马趴 (đại mã bát). Ý nghĩa là: ngã sấp; ngã ụp mặt. Ví dụ : - 摔了个大马趴 trượt một cái ngã ụp mặt

Ý Nghĩa của "大马趴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大马趴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngã sấp; ngã ụp mặt

身体向前跌倒的姿势

Ví dụ:
  • volume volume

    - 摔 shuāi 了 le 个 gè 大马 dàmǎ 趴 pā

    - trượt một cái ngã ụp mặt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大马趴

  • volume volume

    - 摔 shuāi 了 le 个 gè 大马 dàmǎ 趴 pā

    - trượt một cái ngã ụp mặt

  • volume volume

    - 摔 shuāi 了 le 个 gè 大马 dàmǎ 趴 pā

    - ngã sấp một cái.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 爱马 àimǎ 亚历山大 yàlìshāndà 夫人 fūrén

    - Phu nhân Alexander thân yêu của cô ấy thế nào

  • volume volume

    - 大 dà 辕马 yuánmǎ 鞧 qiū 着 zhe 屁股 pìgu 向 xiàng 后退 hòutuì

    - ngựa trong càng xe cong đít lùi lại.

  • volume volume

    - 大 dà 作家 zuòjiā 威廉 wēilián · 福克纳 fúkènà 评价 píngjià 马克 mǎkè · 吐温 tǔwēn 为 wèi

    - William Faulkner mô tả Mark Twain

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 青梅竹马 qīngméizhúmǎ , 一起 yìqǐ 长大 zhǎngdà 的 de

    - Họ là thanh mai trúc mã, lớn lên cùng nhau.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 大马 dàmǎ 在 zài 跑 pǎo

    - Một đàn ngựa lớn đang chạy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 车子 chēzi 使用 shǐyòng 高级 gāojí 汽油 qìyóu 可以 kěyǐ 增大 zēngdà 马力 mǎlì

    - Việc sử dụng nhiên liệu cao cấp trong xe của bạn có thể tăng cường công suất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 趴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Túc 足 (+2 nét)
    • Pinyin: Pā
    • Âm hán việt: Bát
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMC (口一金)
    • Bảng mã:U+8DB4
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao