大隐 dà yǐn
volume volume

Từ hán việt: 【đại ẩn】

Đọc nhanh: 大隐 (đại ẩn). Ý nghĩa là: Người ở ẩn một cách cao quý..

Ý Nghĩa của "大隐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大隐 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Người ở ẩn một cách cao quý.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大隐

  • volume volume

    - 《 大众 dàzhòng 菜谱 càipǔ 》

    - sách dạy nấu ăn phổ thông

  • volume volume

    - 1914 年 nián 奥国 àoguó 皇太子 huángtàizǐ 被 bèi 刺 cì 事件 shìjiàn , 是 shì 第一次世界大战 dìyícìshìjièdàzhàn 的 de 导火线 dǎohuǒxiàn

    - năm 1914 sự kiện hoàng thái tử nước Áo bị ám sát, đã châm ngòi nổ cho chiến tranh Thế giới thứ nhất.

  • volume volume

    - 大雁塔 dàyàntǎ 隐隐 yǐnyǐn 在 zài 望 wàng

    - tháp Đại Nhạn đã thấp thoáng trong tầm mắt.

  • volume volume

    - 远处 yuǎnchù 的 de 高楼大厦 gāolóudàshà 隐约可见 yǐnyuēkějiàn

    - Những toà nhà cao tầng thấp thoáng ở nơi xa.

  • volume

    - 就 jiù 从 cóng 宇宙 yǔzhòu 大 dà 爆炸 bàozhà 开始 kāishǐ

    - Tất cả bắt đầu bằng một vụ nổ lớn

  • volume volume

    - 他 tā 隐藏 yǐncáng 在 zài 大树 dàshù 后边 hòubian

    - Anh ta đang trốn sau một cái cây lớn.

  • volume volume

    - 在 zài 大业 dàyè 面前 miànqián 要 yào 隐忍 yǐnrěn 自重 zìzhòng

    - kìm nén tự trọng trước sự nghiệp vĩ đại.

  • - 400 米 mǐ 赛跑 sàipǎo 是 shì 对 duì 耐力 nàilì 的 de 极大 jídà 考验 kǎoyàn

    - Cuộc thi chạy 400 mét là một thử thách lớn đối với sức bền.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 隐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+9 nét)
    • Pinyin: Yǐn , Yìn
    • Âm hán việt: Ấn , Ẩn
    • Nét bút:フ丨ノフフ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLNSP (弓中弓尸心)
    • Bảng mã:U+9690
    • Tần suất sử dụng:Rất cao