大错特错 dà cuò tè cuò
volume volume

Từ hán việt: 【đại thác đặc thác】

Đọc nhanh: 大错特错 (đại thác đặc thác). Ý nghĩa là: mười phần sai; sai hoàn toàn.

Ý Nghĩa của "大错特错" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大错特错 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mười phần sai; sai hoàn toàn

十分错误的

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大错特错

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 大 dà 秋 qiū 真不错 zhēnbùcuò

    - thu hoạch vụ thu năm nay thật tuyệt.

  • volume volume

    - 他 tā 一时 yīshí 疏忽 shūhu , 造成 zàochéng 大错 dàcuò

    - Anh ấy đã mắc sai lầm lớn chỉ vì một phút lơ là.

  • volume volume

    - 大秋 dàqiū 的 de 收成 shōuchéng 很 hěn 不错 bùcuò

    - Vụ mùa thu hoạch rất tốt.

  • volume volume

    - 今朝 jīnzhāo , 是 shì 超市 chāoshì 打折 dǎzhé 个 gè 日 rì 脚 jiǎo , 覅 fiào 错过 cuòguò 特价 tèjià !

    - Hôm nay là ngày siêu thị giảm giá đừng bỏ lỡ những mặt hàng giảm giá!

  • volume volume

    - 听说 tīngshuō 你 nǐ 箭法 jiànfǎ 不错 bùcuò , 特 tè 来 lái 请教 qǐngjiào 请教 qǐngjiào

    - Nghe nói tiễn pháp của bạn không tồi, đặc biệt tới xin chỉ giáo.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 理论 lǐlùn 行为 xíngwéi 对错 duìcuò

    - Mọi người tranh luận hành vi đúng sai.

  • volume volume

    - 尖椒 jiānjiāo 炒 chǎo 苦瓜 kǔguā 很多 hěnduō 人 rén 都 dōu 做 zuò 错 cuò 了 le , 大厨 dàchú 教 jiào 你 nǐ 几个 jǐgè 小 xiǎo 技巧 jìqiǎo , 鲜香 xiānxiāng 好吃 hǎochī 超 chāo 下饭 xiàfàn

    - Nhiều người đã nấu món mướp đắng xào ớt sai cách, đầu bếp sẽ hướng dẫn bạn một vài mẹo nhỏ, món mướp đắng xào sả ớt cực ngon.

  • volume volume

    - 房间 fángjiān 里 lǐ 的 de 镜子 jìngzi 常给 chánggěi 人 rén 一种 yīzhǒng 空间 kōngjiān 增大 zēngdà 的 de 错觉 cuòjué

    - Gương trong phòng thường tạo ảo giác về không gian được mở rộng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 特›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+6 nét)
    • Pinyin: Tè
    • Âm hán việt: Đặc
    • Nét bút:ノ一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQGDI (竹手土木戈)
    • Bảng mã:U+7279
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 错›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+8 nét)
    • Pinyin: Cù , Cuò
    • Âm hán việt: Thác , Thố
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCTA (重金廿日)
    • Bảng mã:U+9519
    • Tần suất sử dụng:Rất cao