大补帖 dà bǔ tiē
volume volume

Từ hán việt: 【đại bổ thiếp】

Đọc nhanh: 大补帖 (đại bổ thiếp). Ý nghĩa là: (Tw) phần mềm vi phạm bản quyền, (nghĩa bóng) đúng như những gì bác sĩ yêu cầu, pha chế lành mạnh.

Ý Nghĩa của "大补帖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大补帖 khi là Danh từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. (Tw) phần mềm vi phạm bản quyền

(Tw) pirated software

✪ 2. (nghĩa bóng) đúng như những gì bác sĩ yêu cầu

(fig.) just what the doctor ordered

✪ 3. pha chế lành mạnh

healthy concoction

✪ 4. thuốc bổ

tonic

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大补帖

  • volume volume

    - 我 wǒ 上 shàng 大学 dàxué 时 shí , 哥哥 gēge 经常 jīngcháng 寄钱 jìqián 帮补 bāngbǔ 我 wǒ

    - lúc tôi học đại học, anh tôi thường gởi tiền giúp đỡ tôi

  • volume volume

    - 1914 年 nián 奥国 àoguó 皇太子 huángtàizǐ 被 bèi 刺 cì 事件 shìjiàn , 是 shì 第一次世界大战 dìyícìshìjièdàzhàn 的 de 导火线 dǎohuǒxiàn

    - năm 1914 sự kiện hoàng thái tử nước Áo bị ám sát, đã châm ngòi nổ cho chiến tranh Thế giới thứ nhất.

  • volume volume

    - 100 年前 niánqián , 北美 běiměi 有 yǒu 大量 dàliàng 的 de 野牛 yěniú

    - 100 năm trước, Bắc Mỹ có một số lượng lớn bò bison hoang dã.

  • volume volume

    - 执政党 zhízhèngdǎng 在 zài 补缺 bǔquē 选举 xuǎnjǔ 中 zhōng 落选 luòxuǎn , 是 shì 一 yī 极大 jídà 挫折 cuòzhé

    - Thất bại trong cuộc bầu cử bù, đối với đảng cầm quyền, là một thất bại lớn lao.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 各有 gèyǒu 长处 chángchù , 各有 gèyǒu 短处 duǎnchù , 应该 yīnggāi 取长补短 qǔchángbǔduǎn , 互相学习 hùxiāngxuéxí

    - người ta ai cũng có điểm mạnh, điểm yếu, nên lấy ưu bù khuyết, học tập lẫn nhau.

  • volume volume

    - 我 wǒ 正在 zhèngzài 成人 chéngrén 学校 xuéxiào 补习 bǔxí 法语 fǎyǔ , 到 dào 时 shí 好 hǎo 让 ràng 他们 tāmen 大吃一惊 dàchīyījīng

    - Tôi đang học lại tiếng Pháp ở trường học cho người lớn, để khi đến lúc đó tôi có thể làm họ ngạc nhiên.

  • volume volume

    - 《 三国演义 sānguóyǎnyì 》 中 zhōng 的 de 故事 gùshì , 大部分 dàbùfèn 都 dōu 有 yǒu 史实 shǐshí 根据 gēnjù

    - Những câu chuyện trong “Tam Quốc Diễn Nghĩa” đa phần đều căn cứ vào sự thật lịch sử.

  • volume volume

    - 《 诗经 shījīng 》 和 hé 《 楚辞 chǔcí 》 对 duì 后世 hòushì 的 de 文学 wénxué 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - Thi Kinh và Sở từ có ảnh hưởng rất lớn đến nền văn học đời sau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 帖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+5 nét)
    • Pinyin: Tiē , Tiě , Tiè
    • Âm hán việt: Thiếp , Thiệp
    • Nét bút:丨フ丨丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LBYR (中月卜口)
    • Bảng mã:U+5E16
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 补›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Bǔ
    • Âm hán việt: Bổ
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LY (中卜)
    • Bảng mã:U+8865
    • Tần suất sử dụng:Rất cao