大舅母 dà jiùmu
volume volume

Từ hán việt: 【đại cữu mẫu】

Đọc nhanh: 大舅母 (đại cữu mẫu). Ý nghĩa là: bá.

Ý Nghĩa của "大舅母" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大舅母 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bá

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大舅母

  • volume volume

    - 大舅 dàjiù 是 shì 我 wǒ 妈妈 māma 的 de 哥哥 gēge

    - Cậu cả là anh trai của mẹ tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 母亲 mǔqīn 洛林 luòlín 一手 yīshǒu 养大 yǎngdà 他 tā

    - Anh được nuôi dưỡng bởi mẹ Lorraine.

  • volume volume

    - 意大利语 yìdàlìyǔ 是 shì 我 wǒ 的 de 母语 mǔyǔ

    - Tiếng Ý là tiếng mẹ đẻ của tôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 她 tā 佐治亚州 zuǒzhìyàzhōu 的 de 祖父母 zǔfùmǔ 家 jiā 隔壁 gébì 长大 zhǎngdà

    - Tôi lớn lên bên cạnh ông bà của cô ấy ở Georgia.

  • volume volume

    - 长大 zhǎngdà 了 le , 不能 bùnéng 管 guǎn 父母 fùmǔ 要钱 yàoqián 了 le

    - Lớn rồi, không thể xin tiền bố mẹ nữa.

  • volume volume

    - 母亲 mǔqīn 们 men 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 小孩 xiǎohái 丢出 diūchū 摩天大楼 mótiāndàlóu 的 de 窗口 chuāngkǒu

    - Các bà mẹ ném con của họ ra khỏi cửa sổ nhà chọc trời.

  • volume volume

    - 他 tā 母亲 mǔqīn 很 hěn 不 bù 容易 róngyì 地 dì 把 bǎ 他 tā 拉大 lādà

    - mẹ anh ấy khó khăn lắm mới nuôi anh ấy khôn lớn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 一年 yīnián 三十好几 sānshíhǎojǐ 的 de 大 dà 男人 nánrén 了 le , 还 hái 靠 kào 父母 fùmǔ , 太 tài 没出息 méichūxī 了 le

    - Anh đã là người đàn ông 30 tuổi rồi mà vẫn còn dựa dẫm vào bố mẹ, thật là vô dụng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 母›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Vô 毋 (+0 nét)
    • Pinyin: Mú , Mǔ , Wú , Wǔ
    • Âm hán việt: Mô , Mẫu
    • Nét bút:フフ丶一丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:WYI (田卜戈)
    • Bảng mã:U+6BCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 舅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cữu 臼 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Cữu
    • Nét bút:ノ丨一フ一一丨フ一丨一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HXWKS (竹重田大尸)
    • Bảng mã:U+8205
    • Tần suất sử dụng:Cao