大脑么门儿 dànǎo me mén er
volume volume

Từ hán việt: 【đại não ma môn nhi】

Đọc nhanh: 大脑么门儿 (đại não ma môn nhi). Ý nghĩa là: mặt to tai lớn.

Ý Nghĩa của "大脑么门儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大脑么门儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mặt to tai lớn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大脑么门儿

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 大家 dàjiā 肯 kěn 动脑筋 dòngnǎojīn , 完成 wánchéng 任务 rènwù 的 de 道道儿 dàodàoer 就 jiù 多 duō 了 le

    - chỉ cần mọi người chịu khó động não chút là sẽ nghĩ ra được rất nhiều phương cách để hoàn thành nhiệm vụ.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 急 jí 得 dé 什么 shénme 似的 shìde , 可 kě 他 tā 一点儿 yīdiǎner 也 yě 不 bù 着慌 zháohuāng

    - mọi người đều cuống lên, nhưng anh ta không lo lắng chút nào.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这么 zhème 一叫 yījiào 不要紧 búyàojǐn , 把 bǎ 大伙儿 dàhuǒer 都 dōu 惊醒 jīngxǐng 了 le

    - anh vừa kêu lên không sao, làm ai cũng tỉnh giấc cả

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 一个 yígè 普通 pǔtōng 的 de 工人 gōngrén , 大老粗 dàlǎocū , 哪儿 nǎér 知道 zhīdào 什么 shénme 国家 guójiā 大事 dàshì 啊 a ?

    - Tôi là một người công nhân bình thường, kém văn hoá, sao biết việc đại sự gì của đất nước chứ?

  • volume volume

    - 大伙儿 dàhuǒer 要是 yàoshì 没 méi 意见 yìjiàn , 就 jiù 这么 zhème 定 dìng 了 le

    - nếu mọi người không có ý kiến, sẽ quyết định như vậy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 说话 shuōhuà 老是 lǎoshi 那么 nàme 大声 dàshēng 大气 dàqì , 调门儿 diàoménér 放 fàng 低 dī 点儿 diǎner 行不行 xíngbùxíng

    - anh cứ nói chuyện to như thế, nhỏ giọng một chút được không?

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 大家 dàjiā 都 dōu 忙 máng 得 dé 四脚朝天 sìjiǎocháotiān , 你 nǐ 怎么 zěnme 能 néng 躺 tǎng 在 zài 这儿 zhèér 睡大觉 shuìdàjué 呢 ne ?

    - mọi người đều bận tối tăm mặt mũi, cậu thế nào lại có thể nằm ở đây ngủ ngon như vậy?

  • volume volume

    - 我 wǒ 以为 yǐwéi 有 yǒu 多 duō 大 dà 呢 ne , 原来 yuánlái 只有 zhǐyǒu 这么 zhème 一点儿 yīdiǎner

    - Tôi cứ tưởng có rất nhiều, thì ra chỉ có một ít như vậy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 么›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Mā , Má , Ma , Mē , Mé , Me , Mō , Mó , Mǒ , Yāo
    • Âm hán việt: Ma , Yêu
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HI (竹戈)
    • Bảng mã:U+4E48
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nǎo
    • Âm hán việt: Não
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYUK (月卜山大)
    • Bảng mã:U+8111
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao