大红袍 dàhóng páo
volume volume

Từ hán việt: 【đại hồng bào】

Đọc nhanh: 大红袍 (đại hồng bào). Ý nghĩa là: một loại trà ô long đắt tiền.

Ý Nghĩa của "大红袍" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大红袍 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một loại trà ô long đắt tiền

an expensive type of oolong tea

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大红袍

  • volume volume

    - 春节 chūnjié 时 shí , 大家 dàjiā 都 dōu 会 huì 互相 hùxiāng 发红包 fāhóngbāo

    - Vào dịp Tết Nguyên Đán, mọi người thường tặng nhau bao lì xì.

  • volume volume

    - 红军 hóngjūn 强渡 qiángdù 大渡河 dàdùhé

    - Hồng quân vượt qua sông Đại Độ.

  • volume volume

    - 他 tā 匿名 nìmíng 向 xiàng 红十字 hóngshízì 捐 juān 了 le 大笔 dàbǐ 钱 qián

    - Anh giấu tên đã quyên góp một số tiền lớn cho Hội Chữ thập đỏ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 就 jiù 知道 zhīdào 你 nǐ 不是 búshì 来 lái 喝 hē 我 wǒ 的 de 大吉 dàjí 岭 lǐng 红茶 hóngchá 的 de

    - Tôi không nghĩ rằng bạn ở đây vì Darjeeling của tôi.

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 写 xiě 着 zhe 这 zhè 十一个 shíyígè 触 chù 目的 mùdì 大红 dàhóng 字 zì 为 wèi 实现 shíxiàn 四个 sìgè 现代化 xiàndàihuà 而 ér 奋斗 fèndòu

    - trên tường viết 11 chữ lớn màu hồng đập vào mắt 'Vì thực hiện bốn hiện đại hoá mà phấn đấu'

  • volume volume

    - 小高 xiǎogāo 是 shì 领导 lǐngdǎo 的 de 大红人 dàhóngrén

    - Tiểu Cao là người mà lãnh đạo tin tưởng

  • volume volume

    - 大棉 dàmián 盛开 shèngkāi 时满树 shímǎnshù 猩红 xīnghóng

    - khi hoa gạo nở rộ, cả cây đỏ rực như máu.

  • volume volume

    - 提起 tíqǐ 这 zhè 面 miàn 红旗 hóngqí , 可大有 kědàyǒu 来历 láilì

    - nhắc đến lá cờ đỏ này, quả là có một nguồn gốc sâu xa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 红›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng , Hōng , Hóng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:フフ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMM (女一一)
    • Bảng mã:U+7EA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 袍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Bào , Páo
    • Âm hán việt: Bào
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LPRU (中心口山)
    • Bảng mã:U+888D
    • Tần suất sử dụng:Cao