大礼帽 dà lǐmào
volume volume

Từ hán việt: 【đại lễ mạo】

Đọc nhanh: 大礼帽 (đại lễ mạo). Ý nghĩa là: mũ chỏm cao.

Ý Nghĩa của "大礼帽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大礼帽 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mũ chỏm cao

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大礼帽

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 安静 ānjìng 地 dì 礼拜 lǐbài 着 zhe

    - Mọi người yên lặng lễ bái.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 大 dà 礼帽 lǐmào 里 lǐ 藏 cáng 着 zhe 一面 yímiàn 小 xiǎo 镜子 jìngzi

    - Có một chiếc gương nhỏ giấu trong chiếc mũ trên đầu của anh ấy.

  • volume volume

    - 今天下午 jīntiānxiàwǔ 在 zài 大礼堂 dàlǐtáng 举行 jǔxíng 开学典礼 kāixuédiǎnlǐ

    - Chiều nay, lễ khai giảng sẽ được tổ chức tại khán phòng.

  • volume volume

    - 峨冠博带 éguānbódài ( 高 gāo 的 de 帽子 màozi 和 hé 宽大 kuāndà 的 de 带子 dàizi , 古时 gǔshí 形容 xíngróng 士大夫 shìdàifū 的 de 服装 fúzhuāng )

    - áo mão uy nghiêm (của các sĩ phu thời xưa).

  • volume volume

    - 你 nǐ 太 tài 拘礼 jūlǐ 了 le , 反而 fǎnér 弄 nòng 得 dé 大家 dàjiā 不 bù 方便 fāngbiàn

    - anh câu nệ quá làm cho mọi người kém thoải mái.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 敬过 jìngguò 礼 lǐ 了 le 吗 ma ?

    - Mọi người đã chào chưa?

  • volume volume

    - 他 tā 带 dài 了 le 一些 yīxiē 大方 dàfāng 茶 chá 作为 zuòwéi 礼物 lǐwù

    - Anh ta đã mang theo ít trà Đại Phương để làm quà tặng.

  • volume volume

    - 什么 shénme 禽兽 qínshòu 会 huì 在 zài 自己 zìjǐ 的 de 坚信 jiānxìn 礼 lǐ 抽 chōu 大麻 dàmá

    - Loại động vật nào hút cần sa theo xác nhận của chính mình?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 帽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+9 nét)
    • Pinyin: Mào
    • Âm hán việt: Mạo
    • Nét bút:丨フ丨丨フ一一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LBABU (中月日月山)
    • Bảng mã:U+5E3D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 礼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+1 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lễ
    • Nét bút:丶フ丨丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFU (戈火山)
    • Bảng mã:U+793C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao