大磁瓶 dà cí píng
volume volume

Từ hán việt: 【đại từ bình】

Đọc nhanh: 大磁瓶 (đại từ bình). Ý nghĩa là: ché.

Ý Nghĩa của "大磁瓶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大磁瓶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ché

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大磁瓶

  • volume volume

    - 这瓶 zhèpíng 胶水 jiāoshuǐ 很大 hěndà

    - Chai keo này rất to.

  • volume volume

    - ( 欧洲 ōuzhōu ) 大陆 dàlù 人有 rényǒu 性生活 xìngshēnghuó , 英国人 yīngguórén 则 zé 有 yǒu 热水瓶 rèshuǐpíng

    - Người trên lục địa (châu Âu) có cuộc sống tình dục, còn người Anh thì có ấm đun nước.

  • volume volume

    - 夏天 xiàtiān 收获 shōuhuò 的 de 大量 dàliàng 水果 shuǐguǒ 可 kě 冷藏 lěngcáng 或 huò 装瓶 zhuāngpíng 装罐 zhuāngguàn 加以 jiāyǐ 保存 bǎocún

    - Một lượng lớn trái cây thu hoạch được vào mùa hè có thể được lưu trữ trong tủ lạnh hoặc đóng chai và đóng lon để bảo quản.

  • volume volume

    - 资金 zījīn 是 shì 最大 zuìdà 的 de 瓶颈 píngjǐng

    - Vốn là nút thắt lớn nhất.

  • volume volume

    - 录音磁带 lùyīncídài 的 de 复制 fùzhì 质量 zhìliàng 有 yǒu 了 le 很大 hěndà 改进 gǎijìn

    - Chất lượng sao chép băng ghi âm đã được cải thiện đáng kể.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 有 yǒu 一块 yīkuài 大 dà 磁石 císhí

    - Ở đây có một cục nam châm to.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 瓶子 píngzi 的 de 容量 róngliàng 大 dà

    - Cái bình này có dung tích lớn.

  • volume volume

    - 瓶口 píngkǒu 很大 hěndà , 手 shǒu 都 dōu 伸得 shēndé 进去 jìnqù

    - miệng bình rất to, thò tay vào trong được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瓶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngoã 瓦 (+6 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Bình
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丨一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TTMVN (廿廿一女弓)
    • Bảng mã:U+74F6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 磁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+9 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶ノ一フフ丶フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRTVI (一口廿女戈)
    • Bảng mã:U+78C1
    • Tần suất sử dụng:Cao