肥肿 féi zhǒng
volume volume

Từ hán việt: 【phì thũng】

Đọc nhanh: 肥肿 (phì thũng). Ý nghĩa là: chầm vầm.

Ý Nghĩa của "肥肿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肥肿 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chầm vầm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肥肿

  • volume volume

    - 痴肥臃肿 chīféiyōngzhǒng

    - múp míp ụt ịt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 嘴唇 zuǐchún 有点儿 yǒudiǎner 肿 zhǒng

    - Môi của anh ấy hơi sưng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脚肿 jiǎozhǒng 了 le

    - Chân của anh ấy sưng lên.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸肿 liǎnzhǒng 了 le

    - Mặt của anh ấy sưng lên.

  • volume volume

    - 黄蜂 huángfēng 蜇 zhē 肿 zhǒng 他 tā 脸庞 liǎnpáng

    - Ong bắp cày đốt sưng mặt anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 肥皂 féizào 洗手 xǐshǒu

    - Anh ấy rửa tay bằng xà phòng.

  • volume volume

    - 他 tā 多 duō 吃 chī , 反而 fǎnér 减肥 jiǎnféi 成功 chénggōng

    - Anh ấy ăn nhiều, ngược lại lại giảm cân thành công.

  • volume volume

    - 他 tā 要 yào 减肥 jiǎnféi , 从而 cóngér 吃 chī 的 de 很少 hěnshǎo

    - Anh ấy muốn giảm cân nên ăn rất ít.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 肥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ , Féi
    • Âm hán việt: Phì
    • Nét bút:ノフ一一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BAU (月日山)
    • Bảng mã:U+80A5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 肿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǒng
    • Âm hán việt: Thũng , Trũng
    • Nét bút:ノフ一一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BL (月中)
    • Bảng mã:U+80BF
    • Tần suất sử dụng:Cao