大气压力 dàqì yālì
volume volume

Từ hán việt: 【đại khí áp lực】

Đọc nhanh: 大气压力 (đại khí áp lực). Ý nghĩa là: áp suất không khí.

Ý Nghĩa của "大气压力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大气压力 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. áp suất không khí

atmospheric pressure

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大气压力

  • volume volume

    - 低气压区 dīqìyāqū 大气压 dàqìyā 低于 dīyú 正常值 zhèngchángzhí 的 de 地区 dìqū

    - Khu vực áp suất thấp là vùng có áp suất không khí thấp hơn giá trị bình thường.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 压力 yālì 过大而 guòdàér 头疼 tóuténg

    - Anh ấy bị đau đầu vì áp lực quá lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 压力 yālì 大而 dàér 脱发 tuōfà

    - Anh ấy bị rụng tóc vì áp lực.

  • volume volume

    - 他 tā 承受 chéngshòu 着 zhe 巨大 jùdà 压力 yālì

    - Anh ấy chịu đựng áp lực to lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 要 yào 承受 chéngshòu 很大 hěndà 的 de 压力 yālì

    - Anh ấy phải chịu đựng một áp lực rất lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 忙 máng , 可见 kějiàn 工作 gōngzuò 压力 yālì 大 dà

    - Anh ấy rất bận, rõ ràng áp lực công việc lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 工作 gōngzuò 压力 yālì 大 dà , 心烦意乱 xīnfányìluàn

    - Anh ấy vì áp lực công việc mà tâm trạng rối bời.

  • - 你 nǐ 最近 zuìjìn 工作 gōngzuò 还好 háihǎo 吗 ma ? 工作 gōngzuò 压力 yālì 大不大 dàbùdà ?

    - Công việc dạo này có ổn không? Áp lực công việc có lớn không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 压›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:一ノ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XMGI (重一土戈)
    • Bảng mã:U+538B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao