大星芹 dà xīng qín
volume volume

Từ hán việt: 【đại tinh cần】

Đọc nhanh: 大星芹 (đại tinh cần). Ý nghĩa là: masterwort vĩ đại (Astrantia major).

Ý Nghĩa của "大星芹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大星芹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. masterwort vĩ đại (Astrantia major)

great masterwort (Astrantia major)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大星芹

  • volume volume

    - 爱情 àiqíng 中 zhōng 最 zuì 容易 róngyì 喜新 xǐxīn 忘旧 wàngjiù 的 de 三大 sāndà 星座 xīngzuò

    - Ba cung hay có mới nới cũ trong tình yêu

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 本 běn 星期 xīngqī 宴请 yànqǐng 大使 dàshǐ

    - Chúng tôi sẽ mời đại sứ vào tuần này.

  • volume volume

    - 星际 xīngjì 战舰 zhànjiàn 和 hé 印度 yìndù 大富翁 dàfùwēng

    - Chiến hạm giữa các thiên hà và Độc quyền của Ấn Độ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 大牌 dàpái 明星 míngxīng

    - Họ là những ngôi sao lớn.

  • volume volume

    - 三星集团 sānxīngjítuán 很 hěn 强大 qiángdà

    - Tậm đoàn Samsung rất lớn mạnh.

  • volume volume

    - 拍摄 pāishè 危险 wēixiǎn 的 de 场景 chǎngjǐng 时 shí 这位 zhèwèi 大 dà 明星 míngxīng 有个 yǒugè 替身 tìshēn

    - Khi quay cảnh nguy hiểm, ngôi sao này có một người đóng thế.

  • volume volume

    - 星球大战 xīngqiúdàzhàn 日 rì 快乐 kuàilè

    - Chúc mừng Ngày Chiến tranh giữa các vì sao!

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 影星 yǐngxīng 抵达 dǐdá 该 gāi 城市 chéngshì 的 de 消息 xiāoxi 一 yī 传开 chuánkāi , 大批 dàpī 的 de 请柬 qǐngjiǎn 雪片 xuěpiàn 似的 shìde 向 xiàng 她 tā 飞来 fēilái

    - Ngay sau khi tin tức về ngôi sao điện ảnh này đến thành phố lan truyền, hàng loạt lời mời đổ về như tuyết bay về phía cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 星›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Xīng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丨フ一一ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AHQM (日竹手一)
    • Bảng mã:U+661F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 芹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Qín
    • Âm hán việt: Cần
    • Nét bút:一丨丨ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:THML (廿竹一中)
    • Bảng mã:U+82B9
    • Tần suất sử dụng:Trung bình