大斩板 dà zhǎn bǎn
volume volume

Từ hán việt: 【đại trảm bản】

Đọc nhanh: 大斩板 (đại trảm bản). Ý nghĩa là: Bàn thớt to.

Ý Nghĩa của "大斩板" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大斩板 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bàn thớt to

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大斩板

  • volume volume

    - 心宽体胖 xīnkuāntǐpán 的 de 老板 lǎobǎn , 满面春风 mǎnmiànchūnfēng 地 dì 迎上来 yíngshànglái , 拉 lā 大家 dàjiā 进店 jìndiàn 休息 xiūxī

    - Ông chủ hiền lành lễ độ, tràn đầy sắc xuân, kéo mọi người vào cửa hàng nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 用 yòng 大板 dàbǎn 来 lái 夯 hāng

    - đánh bằng thước cây to.

  • volume volume

    - 他 tā 晃 huǎng 了 le 晃 huǎng 大 dà 脑袋 nǎodai , 一字一板 yīzìyībǎn 地 dì 跟 gēn 我 wǒ 说话 shuōhuà

    - Anh ấy lắc đầu và nói với tôi từng chữ một.

  • volume volume

    - 请 qǐng 大家 dàjiā 面向 miànxiàng 黑板 hēibǎn

    - Mọi người hãy nhìn lên bảng.

  • volume volume

    - 大爷 dàyé 身板 shēnbǎn 还 hái 挺 tǐng 硬朗 yìnglǎng

    - thân thể ông cụ vẫn còn cường tráng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 你 nǐ 老板 lǎobǎn 格局 géjú 不 bù 大 dà

    - Tôi nghĩ sếp của bạn tầm nhìn không lớn.

  • volume volume

    - 到底 dàodǐ 是 shì 个 gè 大 dà 老板 lǎobǎn , 出手 chūshǒu 就是 jiùshì 大方 dàfāng

    - Rốt cuộc là một ông chủ lớn, ra tay đúng là hào phóng.

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 对 duì 员工 yuángōng 非常 fēicháng 大方 dàfāng

    - Ông chủ rất hào phóng với nhân viên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 斩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+4 nét), xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǎn
    • Âm hán việt: Trảm
    • Nét bút:一フ丨一ノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KQHML (大手竹一中)
    • Bảng mã:U+65A9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao