大料 dà liào
volume volume

Từ hán việt: 【đại liệu】

Đọc nhanh: 大料 (đại liệu). Ý nghĩa là: hồi hương; đại hồi.

Ý Nghĩa của "大料" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大料 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hồi hương; đại hồi

八角2.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大料

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 料理 liàolǐ 意大利 yìdàlì 面 miàn

    - Tôi biết nấu mì Ý.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 先该 xiāngāi 着 zhe 准备 zhǔnbèi 材料 cáiliào

    - Mọi người nên chuẩn bị tài liệu trước.

  • volume volume

    - 中途 zhōngtú 大雨 dàyǔ , 原未 yuánwèi 料及 liàojí

    - giữa đường bị mưa to, không lường trước được.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 材料 cáiliào 零零碎碎 línglíngsuìsuì 的 de , 用处 yòngchǔ 不 bù 大 dà

    - những tài liệu này chỉ là những thứ vặt vãnh, không xử lí cũng không sao.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 材料 cáiliào 能 néng 承受 chéngshòu 大 dà 压力 yālì

    - Vật liệu này có thể chịu áp lực lớn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 装运 zhuāngyùn 了 le 大量 dàliàng 建筑材料 jiànzhùcáiliào

    - Họ đã vận chuyển một lượng lớn vật liệu xây dựng.

  • volume volume

    - 色彩鲜艳 sècǎixiānyàn 的 de 布料 bùliào 吸引 xīyǐn 着 zhe 大批 dàpī 顾客 gùkè

    - Những tấm vải đầy màu sắc thu hút một lượng lớn khách hàng.

  • volume volume

    - 资料 zīliào 显示 xiǎnshì 凯莉 kǎilì 住 zhù 在 zài 亚历山大 yàlìshāndà 市 shì

    - Nó nói rằng Kelly sống ở Alexandria

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 料›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+6 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liào
    • Âm hán việt: Liêu , Liệu
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FDYJ (火木卜十)
    • Bảng mã:U+6599
    • Tần suất sử dụng:Rất cao