大教室 dà jiàoshì
volume volume

Từ hán việt: 【đại giáo thất】

Đọc nhanh: 大教室 (đại giáo thất). Ý nghĩa là: Phòng học lớn; giảng đường. Ví dụ : - 这两间大教室已经分配给我们了. These two large classrooms have been allocated to us.

Ý Nghĩa của "大教室" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大教室 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phòng học lớn; giảng đường

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 两间 liǎngjiān 大 dà 教室 jiàoshì 已经 yǐjīng 分配 fēnpèi 给 gěi 我们 wǒmen 了 le

    - These two large classrooms have been allocated to us.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大教室

  • volume volume

    - 这 zhè 两间 liǎngjiān 大 dà 教室 jiàoshì 已经 yǐjīng 分配 fēnpèi 给 gěi 我们 wǒmen 了 le

    - These two large classrooms have been allocated to us.

  • volume volume

    - 不要 búyào 肆无忌惮 sìwújìdàn 地 dì 大声 dàshēng 喧哗 xuānhuá 这里 zhèlǐ 是 shì 教室 jiàoshì

    - Đừng có ồn ào không biết kiêng nể gì, đây là lớp học mà.

  • volume volume

    - 一个 yígè 全员 quányuán 大会 dàhuì 加 jiā 一个 yígè 宗教仪式 zōngjiàoyíshì

    - Một dịch vụ dân sự và một buổi lễ tôn giáo?

  • volume volume

    - 他 tā 缓缓 huǎnhuǎn 地 dì 走进 zǒujìn 了 le 教室 jiàoshì

    - Anh bước từng bước chậm rãi vào lớp học.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 大学教授 dàxuéjiàoshòu

    - Anh ấy là giáo sư đại học.

  • volume volume

    - 您 nín 能 néng 给 gěi 我 wǒ 换 huàn 一间 yījiān 大 dà 教室 jiàoshì 吗 ma ?

    - Bác có thể giúp cháu đổi một phòng học lớn hơn không ạ?

  • volume volume

    - 下 xià 学 xué 期开 qīkāi 哪 nǎ 几门 jǐmén 课 kè , 教研室 jiàoyánshì 正在 zhèngzài 研究 yánjiū

    - học kỳ sau dạy môn nào thì phòng giáo vụ đang nghiên cứu.

  • volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 教室 jiàoshì 里 lǐ 讲课 jiǎngkè

    - Anh ấy đang giảng bài trong lớp học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 室›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:丶丶フ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMIG (十一戈土)
    • Bảng mã:U+5BA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 教›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiào
    • Âm hán việt: Giao , Giáo
    • Nét bút:一丨一ノフ丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JDOK (十木人大)
    • Bảng mã:U+6559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao