大批特批 dàpī tè pī
volume volume

Từ hán việt: 【đại phê đặc phê】

Đọc nhanh: 大批特批 (đại phê đặc phê). Ý nghĩa là: để kiểm duyệt, chỉ trích nghiêm khắc.

Ý Nghĩa của "大批特批" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大批特批 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để kiểm duyệt

to censure

✪ 2. chỉ trích nghiêm khắc

to criticize severly

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大批特批

  • volume volume

    - 一大批 yīdàpī 非洲 fēizhōu 独立国家 dúlìguójiā 应运而生 yìngyùnérshēng

    - Một số lượng lớn các nước châu Phi độc lập theo hoàn cảnh mà ra đời.

  • volume volume

    - 批发商店 pīfāshāngdiàn 大 dà 的 de , 常 cháng 从事 cóngshì 批发 pīfā 业务 yèwù 的 de 商店 shāngdiàn

    - Cửa hàng bán buôn lớn, thường tham gia vào hoạt động bán buôn.

  • volume volume

    - 大火 dàhuǒ 被 bèi 扑灭 pūmiè , 这批 zhèpī 珍贵 zhēnguì 的 de 文物 wénwù 得救 déjiù 了 le

    - đám cháy đã được dập tắt, những di vật văn hoá quý giá đã được cứu rồi.

  • volume volume

    - 为了 wèile 扩大 kuòdà 生产 shēngchǎn , 这家 zhèjiā 工厂 gōngchǎng 购置 gòuzhì 了 le 一批 yīpī 新 xīn 设备 shèbèi

    - để mở rộng sản xuất, nhà máy này đặt mua thêm thiết bị mới.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大批量 dàpīliàng 出售 chūshòu 货物 huòwù 的 de 商人 shāngrén 被称作 bèichēngzuò 批发商 pīfāshāng

    - Người buôn bán hàng hóa với số lượng lớn được gọi là người bán buôn

  • volume volume

    - 她 tā 大度 dàdù 地 dì 接受 jiēshòu 了 le 批评 pīpíng

    - Cô chấp nhận những lời chỉ trích một cách độ lượng.

  • volume volume

    - 减价 jiǎnjià 销售 xiāoshòu 吸引 xīyǐn 了 le 大批 dàpī 顾客 gùkè

    - Buổi giảm giá sản phẩm đã thu hút được một lượng lớn khách hàng.

  • volume volume

    - 免费 miǎnfèi 杀毒软件 shādúruǎnjiàn 吸引 xīyǐn 了 le 大批 dàpī 网迷 wǎngmí

    - Phần mềm diệt virus miễn phí đã thu hút được một lượng lớn người hâm mộ Internet.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 批›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Pī
    • Âm hán việt: Phê
    • Nét bút:一丨一一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QPP (手心心)
    • Bảng mã:U+6279
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 特›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+6 nét)
    • Pinyin: Tè
    • Âm hán việt: Đặc
    • Nét bút:ノ一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQGDI (竹手土木戈)
    • Bảng mã:U+7279
    • Tần suất sử dụng:Rất cao