大慈恩寺 dà cí'ēn sì
volume volume

Từ hán việt: 【đại từ ân tự】

Đọc nhanh: 大慈恩寺 (đại từ ân tự). Ý nghĩa là: Đền thờ Phật giáo Daci'en ở Tây An.

Ý Nghĩa của "大慈恩寺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Đền thờ Phật giáo Daci'en ở Tây An

Daci'en Buddhist temple in Xi'an

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大慈恩寺

  • volume volume

    - 爸爸 bàba 耳朵 ěrduo 很大 hěndà , 耳垂 ěrchuí 也 yě 肥 féi , 像 xiàng 寺庙 sìmiào 里 lǐ 佛像 fóxiàng 的 de 大 dà 耳朵 ěrduo

    - Đôi tai của cha rất lớn và dái tai cũng to, giống như tai của bức tượng Phật trong chùa.

  • volume volume

    - 大发慈悲 dàfācíbēi

    - làm chuyện từ bi.

  • volume volume

    - 每年 měinián 元宵节 yuánxiāojié , 大家 dàjiā 就 jiù 到 dào 寺里 sìlǐ 赏灯 shǎngdēng

    - Tết Nguyên tiêu hàng năm, mọi người đều đến chùa ngắm đèn lồng.

  • volume volume

    - 是 shì 《 拯救 zhěngjiù 大兵 dàbīng 瑞恩 ruìēn 》 里 lǐ 的 de 吗 ma

    - Đó có phải là Binh nhì Ryan?

  • volume volume

    - 这个 zhègè 城市 chéngshì 有 yǒu 一个 yígè 很大 hěndà 的 de 寺 sì

    - Thành phố này có một nhà thờ Hồi giáo rất lớn.

  • volume volume

    - 大理寺 dàlǐsì

    - Dinh quan Đại Lí.

  • volume volume

    - 她 tā 斥 chì 了 le 一大笔钱 yīdàbǐqián 用于 yòngyú 慈善 císhàn

    - Tā chì le yī dà bǐ qián yòng yú císhàn.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 别人 biérén 总是 zǒngshì 充满 chōngmǎn 恩慈 ēncí

    - Anh ấy luôn luôn đối với người khác đầy ắp lòng nhân từ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 寺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+3 nét)
    • Pinyin: Sì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GDI (土木戈)
    • Bảng mã:U+5BFA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 恩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: ēn
    • Âm hán việt: Ân
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WKP (田大心)
    • Bảng mã:U+6069
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 慈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Tư , Từ
    • Nét bút:丶ノ一フフ丶フフ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TVIP (廿女戈心)
    • Bảng mã:U+6148
    • Tần suất sử dụng:Cao