大建 dà jiàn
volume volume

Từ hán việt: 【đại kiến】

Đọc nhanh: 大建 (đại kiến). Ý nghĩa là: tháng đủ.

Ý Nghĩa của "大建" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大建 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tháng đủ

农历有30天的月份也叫大尽

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大建

  • volume volume

    - 大桥 dàqiáo 建得 jiàndé 很 hěn 稳 wěn

    - Cây cầu được xây rất vững chắc.

  • volume volume

    - 几乎 jīhū 不到 búdào 一分钟 yìfēnzhōng , 就 jiù 将 jiāng 巨大 jùdà 的 de 树干 shùgàn 变成 biànchéng 建材 jiàncái

    - Gần chưa đầy một phút, thân cây khổng lồ được biến thành vật liệu xây dựng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 装运 zhuāngyùn 了 le 大量 dàliàng 建筑材料 jiànzhùcáiliào

    - Họ đã vận chuyển một lượng lớn vật liệu xây dựng.

  • volume volume

    - 公园 gōngyuán 修建 xiūjiàn 好 hǎo 了 le , 大家 dàjiā 都 dōu 很 hěn 高兴 gāoxīng

    - Công viên đã được xây dựng xong, mọi người đều rất vui.

  • volume volume

    - 囯 guó 需 xū 大家 dàjiā 来 lái 建设 jiànshè

    - Quốc gia cần mọi người cùng xây dựng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 已 yǐ 建设 jiànshè 了 le 这座 zhèzuò 大桥 dàqiáo

    - Họ đã xây dựng cây cầu này.

  • volume volume

    - 中央 zhōngyāng 的 de 十层 shícéng 大厦 dàshà 是 shì 这个 zhègè 建筑群 jiànzhùqún 的 de 主体 zhǔtǐ

    - toà nhà lớn mười tầng ở giữa là chủ thể của quần thể kiến trúc này.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 建议 jiànyì 石沉大海 shíchéndàhǎi 了 le

    - Đề xuất của anh ấy không có hồi âm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 建›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Dẫn 廴 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiến , Kiển
    • Nét bút:フ一一一一丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NKLQ (弓大中手)
    • Bảng mã:U+5EFA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao