大圆茄 dàyuán jiā
volume volume

Từ hán việt: 【đại viên cà】

Đọc nhanh: 大圆茄 (đại viên cà). Ý nghĩa là: cà ăn.

Ý Nghĩa của "大圆茄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大圆茄 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cà ăn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大圆茄

  • volume volume

    - 小孩儿 xiǎoháier 圆圆的 yuányuánde 面庞 miànpáng , 水汪汪 shuǐwāngwāng 的 de 大 dà 眼睛 yǎnjing , 真 zhēn 惹 rě 人 rén 喜欢 xǐhuan

    - khuôn mặt tròn tròn, đôi mắt long lanh của đứa bé, ai trông thấy cũng thích.

  • volume volume

    - 画 huà 一个 yígè 大大的 dàdàde 圆 yuán

    - Vẽ một vòng tròn lớn.

  • volume volume

    - 一 yī 家 jiā 老少 lǎoshào 大团圆 dàtuányuán

    - gia đình già trẻ cùng chung sống.

  • volume volume

    - 万事大吉 wànshìdàjí ( 一切 yīqiè 事情 shìqing 都 dōu 很 hěn 圆满 yuánmǎn 顺利 shùnlì )

    - tất cả đều thuận lợi; may mắn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 时而 shíér 喜欢 xǐhuan 抽 chōu 一支 yīzhī 大 dà 雪茄烟 xuějiāyān

    - Tôi thỉnh thoảng thích hút một điếu xì gà to.

  • volume volume

    - 大 dà 的 de 、 小 xiǎo 的 de 、 方 fāng 的 de 、 圆 yuán 的 de , 总而言之 zǒngéryánzhī , 各种 gèzhǒng 形状 xíngzhuàng 都 dōu 有 yǒu

    - Lớn, nhỏ, vuông, tròn, tóm lại kiểu nào cũng có.

  • volume volume

    - 这样 zhèyàng 的 de 剧情 jùqíng 最终 zuìzhōng 很少 hěnshǎo 会 huì 有 yǒu 大团圆 dàtuányuán 结局 jiéjú

    - Một cốt truyện như vậy hiếm khi có kết cục đoàn viên.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 终于 zhōngyú 有 yǒu 了 le 圆满 yuánmǎn 结局 jiéjú , 真是 zhēnshi 皆大欢喜 jiēdàhuānxǐ !

    - Câu truyện này cuối cùng đã đi đến một kết thúc có hậu, mọi người thực sự hạnh phúc!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 圆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+7 nét)
    • Pinyin: Yuán
    • Âm hán việt: Viên
    • Nét bút:丨フ丨フ一丨フノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WRBO (田口月人)
    • Bảng mã:U+5706
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 茄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiā , Qié
    • Âm hán việt: Cà , Gia , Già
    • Nét bút:一丨丨フノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TKSR (廿大尸口)
    • Bảng mã:U+8304
    • Tần suất sử dụng:Trung bình