大吃特吃 dà chī tè chī
volume volume

Từ hán việt: 【đại cật đặc cật】

Đọc nhanh: 大吃特吃 (đại cật đặc cật). Ý nghĩa là: tự thưởng thức thức ăn cho chính mình.

Ý Nghĩa của "大吃特吃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大吃特吃 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tự thưởng thức thức ăn cho chính mình

to gorge oneself with food

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大吃特吃

  • volume volume

    - 大吃特 dàchītè 吃 chī

    - ăn nhiều

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 请 qǐng 大家 dàjiā 吃饭 chīfàn

    - Anh ta hay mời mọi người ăn cơm.

  • volume volume

    - 之后 zhīhòu , 大家 dàjiā 一起 yìqǐ 去 qù 吃饭 chīfàn

    - Sau đó, mọi người cùng đi ăn cơm.

  • volume volume

    - 买 mǎi 珠宝首饰 zhūbǎoshǒushì , 若 ruò 是 shì 走 zǒu 了 le 眼 yǎn , 可 kě 就 jiù 吃大亏 chīdàkuī

    - mua đồ trang sức bằng châu ngọc, nếu như trông nhầm thì bị hố to.

  • volume volume

    - 中餐 zhōngcān 时间 shíjiān 到 dào 了 le , 大家 dàjiā 快 kuài 来 lái 吃饭 chīfàn

    - Đã đến giờ ăn trưa, mọi người nhanh chóng đến ăn.

  • volume volume

    - 他 tā 坚持 jiānchí 不 bù 开小灶 kāixiǎozào 而 ér 和 hé 大家 dàjiā 一起 yìqǐ 吃饭 chīfàn

    - Anh ấy kiên quyết không nhận chăm sóc riêng biệt mà cùng ăn với mọi người.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 两一 liǎngyī 搭 dā 一唱 yíchàng 默契 mòqì 十足 shízú , 让 ràng 我们 wǒmen 吃 chī 了 le 一大 yīdà 惊 jīng

    - Hai người họ kẻ xướng người ca, vô cùng ăn ý làm chúng tôi kinh ngạc vô cùng

  • volume volume

    - 他 tā 特别 tèbié 喜欢 xǐhuan 吃 chī 辣椒 làjiāo

    - Anh ấy đặc biệt thích ăn ớt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 特›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+6 nét)
    • Pinyin: Tè
    • Âm hán việt: Đặc
    • Nét bút:ノ一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQGDI (竹手土木戈)
    • Bảng mã:U+7279
    • Tần suất sử dụng:Rất cao