大会议厅 dà huìyì tīng
volume volume

Từ hán việt: 【đại hội nghị sảnh】

Đọc nhanh: 大会议厅 (đại hội nghị sảnh). Ý nghĩa là: phòng hội nghị.

Ý Nghĩa của "大会议厅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大会议厅 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phòng hội nghị

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大会议厅

  • volume volume

    - 会议厅 huìyìtīng 的 de 门开 ménkāi 着 zhe 呢 ne

    - Cửa phòng họp vẫn đang mở.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 将 jiāng 在 zài 大厅 dàtīng 举行 jǔxíng

    - Cuộc họp sẽ được tổ chức trong đại sảnh.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 完毕 wánbì , 大家 dàjiā 散会 sànhuì 了 le

    - Cuộc họp đã kết thúc, mọi người đã tan họp.

  • volume volume

    - 大会 dàhuì 议程 yìchéng 首先 shǒuxiān 是 shì 向 xiàng 来宾 láibīn 致 zhì 欢迎辞 huānyíngcí

    - Lịch trình hội nghị đầu tiên là chào mừng các vị khách.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 完 wán 了 le , 大家 dàjiā 纷纷 fēnfēn 离开 líkāi

    - Cuộc họp kết thúc rồi, mọi người lần lượt rời đi.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 在 zài 会议 huìyì 上 shàng 自由 zìyóu 交流 jiāoliú

    - Mọi người tự do trao đổi trong cuộc họp.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 的 de 会议 huìyì 让 ràng 大家 dàjiā 昏昏欲睡 hūnhūnyùshuì

    - Buổi họp vào buổi chiều khiến mọi người buồn ngủ.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 上 shàng 大家 dàjiā 都 dōu 集中 jízhōng 发言 fāyán

    - Mọi người tập trung phát biểu tại cuộc họp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 厅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+2 nét)
    • Pinyin: Tīng
    • Âm hán việt: Sảnh , Thính
    • Nét bút:一ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MMN (一一弓)
    • Bảng mã:U+5385
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 议›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghị
    • Nét bút:丶フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVIK (戈女戈大)
    • Bảng mã:U+8BAE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao