大一些 dà yīxiē
volume volume

Từ hán việt: 【đại nhất ta】

Đọc nhanh: 大一些 (đại nhất ta). Ý nghĩa là: lớn hơn một chút.

Ý Nghĩa của "大一些" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大一些 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lớn hơn một chút

a bit bigger

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大一些

  • volume volume

    - 礼堂 lǐtáng 回音 huíyīn 大 dà , 演奏 yǎnzòu 效果 xiàoguǒ 差 chà 一些 yīxiē

    - tiếng vọng trong hội trường rất lớn, hiệu quả diễn tấu kém đi.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 让 ràng 我们 wǒmen 大声 dàshēng 一些 yīxiē

    - Giáo viên yêu cầu chúng tôi nói to hơn.

  • volume volume

    - 近来 jìnlái 我们 wǒmen 一些 yīxiē 大城市 dàichéngshì 中 zhōng 罪案 zuìàn 频繁 pínfán

    - Gần đây, tội ác đã trở nên tăng cường trong một số thành phố lớn của chúng ta.

  • volume volume

    - 多 duō 给 gěi 大家 dàjiā 一些 yīxiē 惠 huì

    - Tạo thêm thuận lợi cho mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 带 dài 了 le 一些 yīxiē 大方 dàfāng 茶 chá 作为 zuòwéi 礼物 lǐwù

    - Anh ta đã mang theo ít trà Đại Phương để làm quà tặng.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 午睡 wǔshuì 了 le , 说话 shuōhuà 请 qǐng 小声 xiǎoshēng 一些 yīxiē

    - mọi người đều ngủ trưa hết rồi, nói chuyện xin nhỏ tiếng một tý.

  • volume volume

    - 记住 jìzhu , 靠近 kàojìn 大桥 dàqiáo 时开慢 shíkāimàn 一些 yīxiē , 迎面 yíngmiàn 来 lái 的 de 车流 chēliú 有 yǒu 先行 xiānxíng 权 quán

    - Hãy nhớ rằng, khi gần cầu lớn hãy lái xe chậm lại, luồng xe đối diện có quyền ưu tiên.

  • volume volume

    - 在 zài 所有 suǒyǒu 这些 zhèxiē 谈判 tánpàn 中 zhōng , 我们 wǒmen 一直 yìzhí 是 shì 大力协助 dàlìxiézhù 的 de

    - Trong tất cả các cuộc đàm phán , chúng tôi luôn dốc sức giúp đỡ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 些›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+6 nét)
    • Pinyin: Sā , Suò , Xiē
    • Âm hán việt: Ta , Tá
    • Nét bút:丨一丨一ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YPMM (卜心一一)
    • Bảng mã:U+4E9B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao