够花 gòu huā
volume volume

Từ hán việt: 【hú hoa】

Đọc nhanh: 够花 (hú hoa). Ý nghĩa là: đủ xài.

Ý Nghĩa của "够花" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

够花 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đủ xài

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 够花

  • volume volume

    - 这点 zhèdiǎn 子儿 zǐer 不够 bùgòu 花 huā 呀 ya

    - Chút tiền đồng này không đủ dùng đâu.

  • volume volume

    - 一束 yīshù 鲜花 xiānhuā

    - Một bó hoa tươi.

  • volume volume

    - 一枝 yīzhī 梅花 méihuā

    - Một nhành hoa mai.

  • volume volume

    - 一对 yīduì 漂亮 piàoliàng 姐妹花 jiěmèihuā 在 zài 美国 měiguó 的 de 追梦之旅 zhuīmèngzhīlǚ

    - Hai chị em xinh đẹp theo đuổi giấc mơ Mỹ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 赚 zhuàn 的 de 钱 qián 不 bù 多 duō , 但 dàn 总算 zǒngsuàn 够花 gòuhuā

    - Tiền tôi kiếm không nhiều, nhưng cũng đủ tiêu.

  • volume volume

    - 他 tā 剩下 shèngxià 的 de 钱 qián 不够 bùgòu 花 huā

    - Tiền còn lại của anh ấy không đủ tiêu.

  • volume volume

    - 一束 yīshù 深橙色 shēnchéngsè 的 de 鲜花 xiānhuā

    - Một bó hoa màu cam đậm.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工资 gōngzī 也 yě 就 jiù 只够 zhǐgòu 他 tā 一个 yígè 人 rén 花消 huāxiāo 的 de

    - tiền lương của anh ấy, chỉ đủ mình anh ấy tiêu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 够›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+8 nét)
    • Pinyin: Gòu
    • Âm hán việt: Câu , Cú , Cấu , Hú
    • Nét bút:ノフ丨フ一ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PRNIN (心口弓戈弓)
    • Bảng mã:U+591F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao