多边技术援助 Duōbiān jìshù yuánzhù
volume volume

Từ hán việt: 【đa biên kĩ thuật viện trợ】

Đọc nhanh: 多边技术援助 (đa biên kĩ thuật viện trợ). Ý nghĩa là: Viện trợ kỹ thuật đa phương.

Ý Nghĩa của "多边技术援助" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

多边技术援助 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Viện trợ kỹ thuật đa phương

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 多边技术援助

  • volume volume

    - 报纸 bàozhǐ 上 shàng 刊载 kānzǎi 了 le 许多 xǔduō 有关 yǒuguān 技术革新 jìshùgéxīn 的 de 文章 wénzhāng

    - báo chí đã đăng nhiều bài về đổi mới kỹ thuật.

  • volume volume

    - 技术 jìshù 花样 huāyàng 多 duō

    - Nhiều thủ thuật kỹ thuật.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 新 xīn 的 de 无线 wúxiàn 技术 jìshù 将 jiāng 剔除 tīchú 许多 xǔduō 电线 diànxiàn

    - Công nghệ không dây mới này sẽ loại bỏ nhiều dây điện đi.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 的 de 技术水平 jìshùshuǐpíng 差不多 chàbùduō , 很难 hěnnán 分出 fēnchū 高低 gāodī

    - trình độ kỹ thuật của hai người ngang nhau, rất khó phân biệt cao thấp.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 借助 jièzhù 技术 jìshù 解决 jiějué 了 le 问题 wèntí

    - Chúng tôi nhờ vào công nghệ để giải quyết vấn đề.

  • volume volume

    - 医疗 yīliáo 技术 jìshù 挽救 wǎnjiù 了 le 很多 hěnduō 生命 shēngmìng

    - Công nghệ y tế đã cứu sống nhiều người.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 公司 gōngsī 工作 gōngzuò 20 多年 duōnián 了 le , 早就 zǎojiù 成 chéng 了 le 技术能手 jìshùnéngshǒu

    - Ông đã làm việc ở công ty hơn 20 năm và sớm đã trở thành một chuyên gia kỹ thuật.

  • volume volume

    - 技术 jìshù 研究所 yánjiūsuǒ 有 yǒu 这个 zhègè 小玩意 xiǎowányì 可以 kěyǐ 帮助 bāngzhù 你 nǐ

    - Phòng thí nghiệm công nghệ có một tiện ích thú vị khác dành cho bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 助›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trợ
    • Nét bút:丨フ一一一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMKS (月一大尸)
    • Bảng mã:U+52A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 技›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kĩ , Kỹ
    • Nét bút:一丨一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJE (手十水)
    • Bảng mã:U+6280
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 援›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Yuán
    • Âm hán việt: Viên , Viện
    • Nét bút:一丨一ノ丶丶ノ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QBME (手月一水)
    • Bảng mã:U+63F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 术›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Shù , Zhú , Zhù
    • Âm hán việt: Thuật , Truật
    • Nét bút:一丨ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ID (戈木)
    • Bảng mã:U+672F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 边›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+2 nét)
    • Pinyin: Biān , Bian
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YKS (卜大尸)
    • Bảng mã:U+8FB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao