多细胞 duō xìbāo
volume volume

Từ hán việt: 【đa tế bào】

Đọc nhanh: 多细胞 (đa tế bào). Ý nghĩa là: đa bào.

Ý Nghĩa của "多细胞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

多细胞 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đa bào

multicellular

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 多细胞

  • volume volume

    - 细胞分裂 xìbāofēnliè

    - phân bào

  • volume volume

    - 人体 réntǐ 由 yóu 无数 wúshù 细胞 xìbāo 组成 zǔchéng

    - Cơ thể con người được cấu tạo từ vô số tế bào.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 在 zài 想 xiǎng 人类 rénlèi 细胞分裂 xìbāofēnliè

    - Về sự phân chia tế bào của con người.

  • volume volume

    - 人体 réntǐ 是 shì 由 yóu 各种 gèzhǒng 细胞组织 xìbāozǔzhī 成 chéng 的 de

    - Cơ thể con người do nhiều loại tế bào tạo thành.

  • volume volume

    - 我 wǒ 老师 lǎoshī 给 gěi 了 le 我 wǒ 单核细胞 dānhéxìbāo 增多 zēngduō 症 zhèng

    - Giáo viên của tôi đã cho tôi bệnh bạch cầu đơn nhân.

  • volume volume

    - 你 nǐ 说 shuō 她们 tāmen 是 shì 在 zài 为 wèi 干细胞 gànxìbāo 研究 yánjiū 募资 mùzī

    - Bạn nói rằng họ đang gây quỹ cho nghiên cứu tế bào gốc.

  • volume volume

    - 厕所 cèsuǒ 及 jí 茶水 cháshuǐ 间 jiān 用水 yòngshuǐ 内有 nèiyǒu 更 gèng 多 duō 更 gèng 详细 xiángxì 关于 guānyú 茶水 cháshuǐ 间 jiān 的 de 造句 zàojù

    - Ngày càng có nhiều câu chi tiết hơn về tủ đựng thức ăn trong nhà vệ sinh và phòng uống nước

  • - 婚礼 hūnlǐ 策划 cèhuà 需要 xūyào 考虑 kǎolǜ 到 dào 很多 hěnduō 细节 xìjié , 比如 bǐrú 场地 chǎngdì 和 hé 音乐 yīnyuè

    - Tổ chức lễ cưới cần cân nhắc nhiều chi tiết, chẳng hạn như địa điểm và âm nhạc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 细›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xì
    • Âm hán việt: Tế
    • Nét bút:フフ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMW (女一田)
    • Bảng mã:U+7EC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bāo , Páo , Pào
    • Âm hán việt: Bào
    • Nét bút:ノフ一一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BPRU (月心口山)
    • Bảng mã:U+80DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao