多汁 duō zhī
volume volume

Từ hán việt: 【đa trấp】

Đọc nhanh: 多汁 (đa trấp). Ý nghĩa là: ngon ngọt.

Ý Nghĩa của "多汁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

多汁 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngon ngọt

juicy; succulent

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 多汁

  • volume volume

    - 一年 yīnián 下来 xiàlai , 他 tā 进步 jìnbù 了 le 很多 hěnduō

    - Một năm qua, anh ấy tiến bộ rất nhiều.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 山竹 shānzhú 汁 zhī 多味 duōwèi 美 měi

    - Loại măng cụt này nhiều nước và ngon.

  • volume volume

    - 一个 yígè 橙子 chéngzi 榨 zhà 得出 déchū 一杯 yībēi 橙汁 chéngzhī

    - Một quả cam ép ra một ly nước cam.

  • volume volume

    - 牛 niú 心形 xīnxíng 樱桃 yīngtáo 培育 péiyù 出来 chūlái 的 de 大 dà 而 ér 甜 tián 的 de 多种 duōzhǒng 樱桃 yīngtáo , 多汁 duōzhī 水果 shuǐguǒ

    - Hoa anh đào hình trái tim nhưng to và ngọt, chứa nhiều nước của nhiều loại quả anh đào được trồng.

  • volume volume

    - 一度 yídù 电 diàn 的 de 价格 jiàgé 是 shì 多少 duōshǎo ?

    - Giá của một độ điện là bao nhiêu?

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 果子汁 guǒzizhī 水 shuǐ 很多 hěnduō

    - loại trái cây này rất nhiều nước.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 苹果 píngguǒ 多汁 duōzhī 而 ér 甜美 tiánměi

    - Loại táo này nhiều nước và ngọt.

  • volume volume

    - 新鲜 xīnxiān 的 de 椰肉 yēròu 柔软 róuruǎn 多汁 duōzhī

    - Cùi dừa tươi mềm ngọt mọng nước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 汁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+2 nét)
    • Pinyin: Shī , Xié , Zhī
    • Âm hán việt: Chấp , Hiệp , Trấp
    • Nét bút:丶丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EJ (水十)
    • Bảng mã:U+6C41
    • Tần suất sử dụng:Cao