多次缝次数 Duō cì fèng cìshù
volume volume

Từ hán việt: 【đa thứ phùng thứ số】

Đọc nhanh: 多次缝次数 (đa thứ phùng thứ số). Ý nghĩa là: Số lần may nhiều lần.

Ý Nghĩa của "多次缝次数" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

多次缝次数 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Số lần may nhiều lần

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 多次缝次数

  • volume volume

    - 这次 zhècì 进货 jìnhuò 的 de 数码 shùmǎ 比 bǐ 以前 yǐqián 大得多 dàdéduō

    - số hàng nhập vào lần này nhiều hơn lần trước.

  • volume volume

    - 练习 liànxí 的 de 次数 cìshù 越 yuè 多 duō , 熟练 shúliàn 的 de 程度 chéngdù 越高 yuègāo

    - số lần luyện tập càng nhiều, mức độ thành thạo càng cao.

  • volume volume

    - 她 tā 错过 cuòguò 的 de 次数 cìshù 不 bù 多 duō

    - Số lần cô ấy bỏ lỡ không nhiều.

  • volume volume

    - 她 tā 上当 shàngdàng 的 de 次数 cìshù 很多 hěnduō

    - Cô ấy đã bị lừa rất nhiều lần.

  • volume volume

    - 你 nǐ 打电话 dǎdiànhuà 的 de 次数 cìshù 太多 tàiduō 了 le

    - Số lần bạn gọi điện quá nhiều rồi.

  • volume volume

    - 这比 zhèbǐ 上次 shàngcì 战争 zhànzhēng 中 zhōng 任何一方 rènhéyīfāng 所用 suǒyòng TNT 炸药 zhàyào 的 de 总 zǒng 吨数 dūnshù 还要 háiyào 多得多 duōdeduō

    - Con số này lớn hơn nhiều so với tổng số tấn thuốc nổ TNT mà hai bên sử dụng trong cuộc chiến vừa qua.

  • volume volume

    - 你 nǐ 一个 yígè 星期 xīngqī 运动 yùndòng 多少 duōshǎo 次 cì ?

    - Một tuần cậu tập thể dục mấy lần?

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 求职 qiúzhí 时 shí 多次 duōcì 碰壁 pèngbì

    - Anh ấy đã gặp nhiều khó khăn khi xin việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 次›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+2 nét)
    • Pinyin: Cì
    • Âm hán việt: Thứ , Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IMNO (戈一弓人)
    • Bảng mã:U+6B21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 缝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+10 nét)
    • Pinyin: Féng , Fèng
    • Âm hán việt: Phùng , Phúng
    • Nét bút:フフ一ノフ丶一一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMYHJ (女一卜竹十)
    • Bảng mã:U+7F1D
    • Tần suất sử dụng:Cao