多普勒效应 duō pǔ lè xiàoyìng
volume volume

Từ hán việt: 【đa phổ lặc hiệu ứng】

Đọc nhanh: 多普勒效应 (đa phổ lặc hiệu ứng). Ý nghĩa là: hiệu ứng Doppler. Ví dụ : - 我是多普勒效应 Tôi là hiệu ứng Doppler.

Ý Nghĩa của "多普勒效应" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

多普勒效应 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hiệu ứng Doppler

the Doppler effect

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 多普勒 duōpǔlè 效应 xiàoyìng

    - Tôi là hiệu ứng Doppler.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 多普勒效应

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 多普勒 duōpǔlè 效应 xiàoyìng

    - Tôi là hiệu ứng Doppler.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 的 de 反应时间 fǎnyìngshíjiān 是 shì 多久 duōjiǔ

    - Thời gian phản hồi của bạn là bao nhiêu?

  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 仍 réng 把 bǎ 汉语 hànyǔ 叫 jiào Chinese , 但 dàn 实际上 shíjìshàng 则 zé 指 zhǐ 的 de 普通话 pǔtōnghuà

    - Đại đa số vẫn gọi tiếng Hán là Chinese, nhưng thực ra là chỉ "tiếng Phổ Thông"

  • volume volume

    - 为了 wèile 大伙 dàhuǒ 的 de 事 shì , 我 wǒ 多 duō 受点 shòudiǎn 累 lèi 也 yě 是 shì 应该 yīnggāi 的 de

    - vì việc của mọi người tôi có cực thêm một chút cũng được.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 公司 gōngsī 带来 dàilái 了 le 很多 hěnduō 效益 xiàoyì

    - Anh ấy đã mang lại nhiều lợi ích cho công ty.

  • volume volume

    - 他 tā 一连 yīlián 多日 duōrì 没吃过 méichīguò 应时 yìngshí 饭 fàn , 没睡 méishuì 过 guò 安生 ānshēng 觉 jué

    - mấy ngày liền nó không hề ăn cơm đúng giờ, không hề ngủ ngon giấc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 应该 yīnggāi 多 duō 说 shuō 点 diǎn 好 hǎo

    - Bạn nên nói nhiều lời khen hơn.

  • - 你 nǐ 说 shuō 的 de 对 duì , 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 多 duō 做 zuò 练习 liànxí

    - Bạn nói đúng, chúng ta nên làm thêm nhiều bài tập.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 勒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Lực 力 (+9 nét)
    • Pinyin: Lè , Lēi
    • Âm hán việt: Lặc
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJKS (廿十大尸)
    • Bảng mã:U+52D2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 应›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Yīng , Yìng
    • Âm hán việt: Ưng , Ứng
    • Nét bút:丶一ノ丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFM (戈火一)
    • Bảng mã:U+5E94
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 效›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiào
    • Âm hán việt: Hiệu
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YKOK (卜大人大)
    • Bảng mã:U+6548
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 普›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Pǔ
    • Âm hán việt: Phổ
    • Nét bút:丶ノ一丨丨丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TCA (廿金日)
    • Bảng mã:U+666E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao