多思多虑 duō sī duō lǜ
volume volume

Từ hán việt: 【đa tư đa lự】

Đọc nhanh: 多思多虑 (đa tư đa lự). Ý nghĩa là: đa tư đa lự.

Ý Nghĩa của "多思多虑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

多思多虑 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đa tư đa lự

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 多思多虑

  • volume volume

    - 她 tā 夹七夹八 jiāqījiābā 地 dì 说 shuō 了 le 许多 xǔduō 话 huà , 我 wǒ 也 yě 没 méi 听懂 tīngdǒng 是 shì 什么 shénme 意思 yìsī

    - cô ấy nói linh tinh lang tang một hồi, tôi chẳng hiểu gì cả.

  • volume volume

    - 咬文嚼字 yǎowénjiáozì 者 zhě 爱用 àiyòng 言辞 yáncí 多于 duōyú 思想 sīxiǎng 或 huò 实质 shízhì 的 de 人 rén

    - Những người chỉ biết phân tích từ ngữ và chữ viết hơn là suy nghĩ hay thực chất.

  • volume volume

    - 她 tā 做 zuò 决定 juédìng 时 shí 顾虑 gùlǜ 很多 hěnduō

    - Cô ấy bận tâm rất nhiều khi đưa ra quyết định.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 胡思乱想 húsīluànxiǎng , 哪会 nǎhuì 多嫌 duōxián 你 nǐ 一个 yígè

    - anh đừng có suy nghĩ lung tung, làm sao có thể xem anh là người thừa được?

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 更 gèng 多 duō 思考 sīkǎo

    - Chúng ta cần suy nghĩ thêm.

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 电影 diànyǐng 多少 duōshǎo 有点 yǒudiǎn 意思 yìsī

    - Bộ phim này cũng có phần thú vị đấy.

  • - 我 wǒ 不 bù 同意 tóngyì 你 nǐ 的 de 决定 juédìng , 我们 wǒmen 需要 xūyào 更 gèng 多 duō 时间 shíjiān 考虑 kǎolǜ

    - Tôi không đồng ý với quyết định của bạn, chúng ta cần thêm thời gian để suy nghĩ.

  • - 婚礼 hūnlǐ 策划 cèhuà 需要 xūyào 考虑 kǎolǜ 到 dào 很多 hěnduō 细节 xìjié , 比如 bǐrú 场地 chǎngdì 和 hé 音乐 yīnyuè

    - Tổ chức lễ cưới cần cân nhắc nhiều chi tiết, chẳng hạn như địa điểm và âm nhạc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 思›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Sāi , Sī , Sì
    • Âm hán việt: Tai , Tư , Tứ
    • Nét bút:丨フ一丨一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WP (田心)
    • Bảng mã:U+601D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 虑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét), hô 虍 (+4 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù
    • Âm hán việt: Lư , Lự
    • Nét bút:丨一フノ一フ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YPP (卜心心)
    • Bảng mã:U+8651
    • Tần suất sử dụng:Rất cao