多子息 duō zǐxí
volume volume

Từ hán việt: 【đa tử tức】

Đọc nhanh: 多子息 (đa tử tức). Ý nghĩa là: đông con.

Ý Nghĩa của "多子息" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

多子息 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đông con

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 多子息

  • volume volume

    - 他 tā 坐在 zuòzài 椅子 yǐzi 上 shàng 休息 xiūxī

    - Anh ấy ngồi trên ghế nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 严父 yánfù 出 chū 孝子 xiàozǐ , 慈母 címǔ 多败儿 duōbàiér

    - Cha nghiêm khắc sinh con hiếu thảo, mẹ yêu chiều mẹ dạy hư con.

  • volume volume

    - 一头 yītóu 骡子 luózi 拉 lā 这么 zhème 多 duō 煤 méi , 真 zhēn 够劲儿 gòujìner

    - con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 比 bǐ 去年 qùnián 出息 chūxī 多 duō 了 le

    - Đứa bé này khá hơn năm ngoái nhiều rồi.

  • volume volume

    - 东西 dōngxī 太多 tàiduō 了 le , 你 nǐ 收拾 shōushí 一下 yīxià 桌子 zhuōzi 吧 ba

    - Nhiều đồ quá, con mau dọn bàn đi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 家 jiā 孩子 háizi 都 dōu 很 hěn 出息 chūxī

    - Con cái của họ đều rất tiến bộ.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 婚后 hūnhòu 渴望 kěwàng 得 dé 子息 zǐxī

    - Sau khi kết hôn, họ mong có con.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 息›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tức
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HUP (竹山心)
    • Bảng mã:U+606F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao