多大点事 duōdà diǎn shì
volume volume

Từ hán việt: 【đa đại điểm sự】

Đọc nhanh: 多大点事 (đa đại điểm sự). Ý nghĩa là: Hợp đồng lớn!, vấn đề tầm thường.

Ý Nghĩa của "多大点事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

多大点事 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Hợp đồng lớn!

Big deal!

✪ 2. vấn đề tầm thường

trivial matter

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 多大点事

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 我 wǒ 多少 duōshǎo 知道 zhīdào 一点儿 yīdiǎner

    - Việc này tôi ít nhiều cũng biết chút chút.

  • volume volume

    - 气量 qìliàng 大 dà 的 de 人 rén 对 duì 这点儿 zhèdiǎner 小事 xiǎoshì 是 shì 不会 búhuì 介意 jièyì 的 de

    - người nhẫn nhục đối với chuyện nhỏ này chẳng để ý tới.

  • volume volume

    - 听 tīng 他 tā 的 de 语气 yǔqì , 这 zhè 事 shì 大概 dàgài 有点 yǒudiǎn 不妙 bùmiào

    - Nghe giọng nói của anh ta, hình như việc này có chút không hay rồi.

  • volume volume

    - 城里 chénglǐ 旅馆 lǚguǎn 大多 dàduō 客满 kèmǎn , 差点 chàdiǎn 找 zhǎo 不到 búdào 落脚 luòjiǎo 的 de 地方 dìfāng

    - Nhà khách trong thành phố đã kín khách, suýt tý nữa là không kiếm được chỗ nghỉ.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men , 大家 dàjiā 聚拢 jùlǒng 点 diǎn , 爱丽丝 àilìsī 小姐 xiǎojie 给 gěi 你们 nǐmen 讲个 jiǎnggè 寓言故事 yùyángùshì 。

    - "Trẻ con, hãy tập trung lại đây, cô Alice sẽ kể cho các bạn một câu chuyện ngụ ngôn."

  • volume volume

    - 为了 wèile 大伙 dàhuǒ 的 de 事 shì , 我 wǒ 多 duō 受点 shòudiǎn 累 lèi 也 yě 是 shì 应该 yīnggāi 的 de

    - vì việc của mọi người tôi có cực thêm một chút cũng được.

  • volume volume

    - 诸多 zhūduō 名人 míngrén 、 大家 dàjiā 常以 chángyǐ 质衣 zhìyī 沽酒 gūjiǔ , 算为 suànwèi 风流 fēngliú 雅事 yǎshì 写人 xiěrén 诗词 shīcí

    - Nhiều người nổi tiếng và mọi người thường sử dụng quần áo chất lượng để bán rượu, được coi như một văn thơ lãng mạn và tao nhã.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 事 shì 我 wǒ 得 dé 多 duō 使 shǐ 点儿 diǎner 劲儿 jìner

    - Việc của anh ấy tôi phải ra sức giúp đỡ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao