多义性 duō yì xìng
volume volume

Từ hán việt: 【đa nghĩa tính】

Đọc nhanh: 多义性 (đa nghĩa tính). Ý nghĩa là: tương đương.

Ý Nghĩa của "多义性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

多义性 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tương đương

equivocality

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 多义性

  • volume volume

    - 他们 tāmen 中 zhōng 大多数 dàduōshù 侨民 qiáomín 是 shì 爱国主义者 àiguózhǔyìzhě

    - Đa số người nhập cư trong số họ là những người yêu nước.

  • volume volume

    - 小茅屋 xiǎomáowū 有 yǒu 很多 hěnduō 局限性 júxiànxìng

    - Túp lều tranh có những hạn chế nhất định.

  • volume volume

    - 分析 fēnxī 部首 bùshǒu 表意 biǎoyì 性是 xìngshì 有 yǒu 意义 yìyì 的 de

    - Phân tích biểu ý của bộ thủ rất có ý nghĩa.

  • volume volume

    - 在 zài 校长 xiàozhǎng 的 de 带动 dàidòng 下 xià , 参加 cānjiā 义务 yìwù 植树 zhíshù 的 de 人 rén 越来越 yuèláiyuè 多 duō

    - dưới sự lôi kéo của hiệu trưởng, người tham gia nghĩa vụ trồng cây càng ngày càng nhiều.

  • volume volume

    - 含 hán 攵 pū 的 de 字 zì 多 duō 与 yǔ 击打 jīdǎ 、 操作 cāozuò 、 教导 jiàodǎo 等 děng 意义 yìyì 有关 yǒuguān

    - Chữ có chứa "攵" chủ yếu liên quan đến ý nghĩa đánh, vận hành, dạy dỗ, v.v.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 提倡 tíchàng 女权主义 nǚquánzhǔyì 和 hé 文化 wénhuà 多样 duōyàng

    - Họ đề cao nữ quyền và chủ nghĩa đa văn hóa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 有 yǒu 很多 hěnduō 通性 tōngxìng

    - Họ có nhiều đặc điểm chung.

  • volume volume

    - 在 zài 一个 yígè 集合 jíhé 中 zhōng , 具有 jùyǒu 定义 dìngyì 一个 yígè 集合 jíhé 性质 xìngzhì 的 de 对象 duìxiàng 、 实体 shítǐ 或 huò 概念 gàiniàn

    - Trong một tập hợp, có các đối tượng, thực thể hoặc khái niệm có định nghĩa một thuộc tính tập hợp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 义›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+2 nét), triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghĩa
    • Nét bút:丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IK (戈大)
    • Bảng mã:U+4E49
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao