外郭城 wài guō chéng
volume volume

Từ hán việt: 【ngoại quách thành】

Đọc nhanh: 外郭城 (ngoại quách thành). Ý nghĩa là: bức tường thành phố bên ngoài.

Ý Nghĩa của "外郭城" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

外郭城 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bức tường thành phố bên ngoài

outer city wall

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 外郭城

  • volume volume

    - 军队 jūnduì 在 zài 城外 chéngwài 顿营 dùnyíng

    - Quân đội đóng quân bên ngoài thành phố.

  • volume volume

    - 郭墙 guōqiáng 保卫 bǎowèi 着 zhe 城市 chéngshì 的 de 安全 ānquán

    - Tường thành bảo vệ an toàn của thành phố.

  • volume volume

    - 军队 jūnduì 屯扎 túnzhā 在 zài 城外 chéngwài

    - Quân đội đóng quân ở ngoài thành.

  • volume volume

    - 外面 wàimiàn 是 shì 旧 jiù 城池 chéngchí

    - Bên ngoài là thành hào cổ.

  • volume volume

    - 古老 gǔlǎo 的 de 城墙 chéngqiáng 显得 xiǎnde 格外 géwài 斑驳 bānbó

    - Bức tường thành cổ trông càng thêm loang lổ.

  • volume volume

    - 他 tā 周末 zhōumò 开车 kāichē 兜风 dōufēng 到 dào 城市 chéngshì 外 wài

    - Cuối tuần anh ấy lái xe đi dạo ra ngoài thành phố.

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 城 chéng 的 de 郭墙 guōqiáng 很 hěn 高 gāo

    - Tường thành của thành phố này rất cao.

  • volume volume

    - 天晴 tiānqíng 的 de 日子 rìzi 老人家 lǎorénjiā 或 huò 则 zé 到 dào 城外 chéngwài 散步 sànbù 或 huò 则 zé 到 dào 河边 hébiān 钓鱼 diàoyú

    - Những ngày nắng, người già đi ra ngoại thành dạo chơi hoặc ra bờ sông câu cá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 城›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Chéng , Jiǎn
    • Âm hán việt: Giàm , Thành
    • Nét bút:一丨一一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GIHS (土戈竹尸)
    • Bảng mã:U+57CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 郭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+8 nét)
    • Pinyin: Guō , Guó
    • Âm hán việt: Quách
    • Nét bút:丶一丨フ一フ丨一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDNL (卜木弓中)
    • Bảng mã:U+90ED
    • Tần suất sử dụng:Cao