外气 wài qì
volume volume

Từ hán việt: 【ngoại khí】

Đọc nhanh: 外气 (ngoại khí). Ý nghĩa là: khách sáo.

Ý Nghĩa của "外气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

外气 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khách sáo

因见外而客气

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 外气

  • volume volume

    - 外面 wàimiàn 的 de 空气 kōngqì 好 hǎo 冷 lěng 啊 a

    - Không khí ngoài kia rất lạnh ạ.

  • volume volume

    - 屋里 wūlǐ 憋 biē 得 dé 慌 huāng , 到 dào 外面 wàimiàn 去 qù 透透气 tòutòuqì

    - trong phòng ngột ngạt quá, đi ra ngoài hít thở không khí trong lành đi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 天气 tiānqì 格外 géwài 炎热 yánrè

    - Thời tiết hôm nay cực kỳ nóng bức.

  • volume volume

    - 一般 yìbān 讲 jiǎng 纬度 wěidù 越高 yuègāo , 气温 qìwēn 越低 yuèdī , 但 dàn 也 yě 有 yǒu 例外 lìwài

    - nói chung vĩ độ càng cao thì nhiệt độ càng thấp, nhưng cũng có trường hợp ngoại lệ.

  • volume volume

    - 学习 xuéxí 外国语 wàiguóyǔ 要 yào 用 yòng 很大 hěndà 的 de 气力 qìlì 才能 cáinéng 学好 xuéhǎo

    - Học ngoại ngữ phải tốn sức lực rất nhiều mới học tốt được.

  • volume volume

    - 外观 wàiguān 看起来 kànqǐlai 很大 hěndà 气 qì

    - Bề ngoài trông rất sang trọng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 再 zài 客气 kèqi , 就 jiù 显得 xiǎnde 外道 wàidào 了 le

    - bạn khách sáo nữa thì tỏ ra không thân rồi.

  • volume volume

    - 空气污染 kōngqìwūrǎn 日益严重 rìyìyánzhòng 很多 hěnduō 人 rén 外出 wàichū 都 dōu 戴 dài 上 shàng 口罩 kǒuzhào

    - Tình trạng ô nhiễm không khí ngày càng nghiêm trọng và nhiều người phải đeo khẩu trang khi ra ngoài

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao