外果皮 wài guǒpí
volume volume

Từ hán việt: 【ngoại quả bì】

Đọc nhanh: 外果皮 (ngoại quả bì). Ý nghĩa là: vỏ ngoài của quả; ngoại quả bì.

Ý Nghĩa của "外果皮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

外果皮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vỏ ngoài của quả; ngoại quả bì

果实的最外面一层果皮

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 外果皮

  • volume volume

    - 只是 zhǐshì 皮 pí 外伤 wàishāng

    - Đó là một vết thương bề ngoài.

  • volume volume

    - 紫外 zǐwài 線 xiàn 可導致 kědǎozhì 皮膚癌 pífūái

    - Tia cực tím có thể gây ung thư da.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 包装 bāozhuāng 内部 nèibù 有 yǒu 干燥剂 gānzàojì , 在 zài 包装 bāozhuāng 外 wài 必须 bìxū 作出 zuòchū 标记 biāojì

    - Nếu có chất hút ẩm bên trong bao bì thì phải ghi nhãn bên ngoài bao bì.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 有 yǒu 另外 lìngwài 一面 yímiàn 哭墙 kūqiáng

    - Nếu có một bức tường than khóc khác

  • volume volume

    - 他 tā 外甥 wàishēng 十分 shífēn 调皮 tiáopí

    - Cháu trai của anh ấy rất nghịch ngợm.

  • volume volume

    - 不要 búyào 随地 suídì 丢 diū 果皮 guǒpí

    - không nên vứt vỏ trái cây bừa bãi.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 刀把 dāobà 苹果皮 píngguǒpí 旋掉 xuándiào 了 le

    - Anh ấy dùng dao gọt vỏ quả táo.

  • - 她 tā 参加 cānjiā 了 le 一个 yígè 为期 wéiqī 三个 sāngè 月 yuè 的 de 皮肤 pífū 疗程 liáochéng , 效果 xiàoguǒ 明显 míngxiǎn

    - Cô ấy tham gia một liệu trình chữa trị da kéo dài ba tháng, kết quả rất rõ rệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao