外来 wàilái
volume volume

Từ hán việt: 【ngoại lai】

Đọc nhanh: 外来 (ngoại lai). Ý nghĩa là: từ bên ngoài đến; ngoại lai. Ví dụ : - 外来人。 người từ ngoài đến

Ý Nghĩa của "外来" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

外来 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. từ bên ngoài đến; ngoại lai

从外边来的

Ví dụ:
  • volume volume

    - 外来人 wàiláirén

    - người từ ngoài đến

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 外来

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 姑娘 gūniang 领出 lǐngchū 了 le 屋子 wūzi , 来到 láidào 镇外 zhènwài 的 de 悬崖峭壁 xuányáqiàobì 上 shàng

    - Anh dẫn cô gái ra khỏi nhà đến vách đá bên ngoài thị trấn

  • volume volume

    - 原来 yuánlái 外边 wàibian 下雪 xiàxuě 了 le , 怪不得 guàibùdé 这么 zhème 冷 lěng

    - Bên ngoài tuyết rơi, hèn chi trời lạnh đến thế.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 来 lái 参观 cānguān 的 de 人 rén 有些 yǒuxiē 是从 shìcóng 外地 wàidì 来 lái 的 de

    - những người đến tham quan hôm nay có một số là người nơi khác.

  • volume volume

    - 外观 wàiguān 看起来 kànqǐlai 很大 hěndà 气 qì

    - Bề ngoài trông rất sang trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 外地 wàidì 来 lái 旅游 lǚyóu

    - Anh ấy từ nơi khác đến du lịch.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 国外 guówài 留学 liúxué 回来 huílai

    - Anh ấy trở về từ nước ngoài sau khi du học.

  • volume volume

    - 原因 yuányīn 是 shì 复杂 fùzá , 归结 guījié 起来 qǐlai 不 bù 外 wài 三个 sāngè 方面 fāngmiàn

    - nguyên nhân thì phức tạp, tóm lại không ngoài 3 phương diện.

  • volume volume

    - 各 gè 小组 xiǎozǔ 的 de 办法 bànfǎ 虽然 suīrán 都 dōu 不 bù 一样 yīyàng , 但 dàn 概括 gàikuò 起来 qǐlai 不 bù 外 wài 两种 liǎngzhǒng

    - biện pháp của các tổ tuy không giống nhau nhưng nhìn chung không ngoài hai cách.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao