外来人 wàilái rén
volume volume

Từ hán việt: 【ngoại lai nhân】

Đọc nhanh: 外来人 (ngoại lai nhân). Ý nghĩa là: người nước ngoài.

Ý Nghĩa của "外来人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

外来人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người nước ngoài

foreigner

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 外来人

  • volume volume

    - 海归 hǎiguī 是 shì 指 zhǐ 从 cóng 海外 hǎiwài 留学 liúxué 归来 guīlái 的 de 人才 réncái

    - "“海归”" là chỉ những nhân tài du học ở nước ngoài về.

  • volume volume

    - 外面 wàimiàn 的 de 人 rén 进不来 jìnbùlái

    - Người bên ngoài không vào được.

  • volume volume

    - 外来人 wàiláirén

    - người từ ngoài đến

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 专情 zhuānqíng 与否 yǔfǒu 从 cóng 外表 wàibiǎo 看不出来 kànbuchūlái

    - Một người chung tình hay không không thể nhìn từ bên ngoài.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 来 lái 参观 cānguān 的 de 人 rén 有些 yǒuxiē 是从 shìcóng 外地 wàidì 来 lái 的 de

    - những người đến tham quan hôm nay có một số là người nơi khác.

  • volume volume

    - 照 zhào 我 wǒ 这 zhè 外行人 wàihángrén 听 tīng 来 lái 你 nǐ 的 de 嗓音 sǎngyīn 差不多 chàbùduō 够 gòu 专业 zhuānyè 水平 shuǐpíng 了 le

    - Theo ý kiến của một người ngoại đạo như tôi, giọng của bạn gần đạt được mức chuyên nghiệp.

  • volume volume

    - 终于 zhōngyú 来到 láidào 宣极殿 xuānjídiàn 外 wài 俯仰之间 fǔyǎngzhījiān 只 zhǐ 感叹 gǎntàn 造化弄人 zàohuànòngrén

    - Cuối cùng thì tôi cũng đã tới bên ngoài Huyền Cơ điện, nhìn lên, tôi chỉ biết thở dài cảm thán cho số mệnh trêu ngươi

  • volume volume

    - 外面 wàimiàn 冷 lěng , 快 kuài 把 bǎ 客人 kèrén 让 ràng 进来 jìnlái

    - Bên ngoài lạnh, anh mau mời khách vào nhà đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao